Scout Picks

Ignacio Russo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của TigreVĐQG Argentina

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ignacio Russo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ignacio Russo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)93,9% (31/33)100% (16/16)88,2% (15/17)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)63,6% (21/33)68,8% (11/16)58,8% (10/17)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)42,4% (14/33)56,3% (9/16)29,4% (5/17)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)48,5% (16/33)56,3% (9/16)41,2% (7/17)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)15,2% (5/33)25% (4/16)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)21,2% (7/33)12,5% (2/16)29,4% (5/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)15,2% (5/33)12,5% (2/16)17,6% (3/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)12,5% (2/16)11,8% (2/17)

Ignacio Russo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ignacio Russo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3533 trận 45+ phút2953 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút702,062,132,381,76
Sút trúng đích230,670,700,810,53
Bàn thắng80,240,240,130,35
Kiến tạo50,150,150,130,18
Thẻ vàng40,120,120,130,12

Từng trận: Ignacio Russo tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ignacio Russo tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético TucumánNhà0-1 (B)6700200
17/10/26Independiente RivadaviaKhách2-2 (H)6200100
10/10/26BanfieldNhà1-2 (B)9000420
04/10/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)8500100
20/09/26Vélez SarsfieldKhách2-3 (B)9011210
13/09/26Rosario CentralNhà0-1 (B)9000300
05/09/26Gimnasia La PlataKhách1-2 (B)9010211
31/08/26Barracas CentralNhà0-0 (H)9000100
24/08/26Central Cordoba SdENhà2-1 (T)9000100
15/08/26AldosiviKhách0-0 (H)9000310
08/08/26River PlateNhà1-0 (T)9010110
05/08/26BelgranoNhà0-0 (H)9000401
01/08/26Racing ClubKhách3-1 (T)8210210
25/07/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-1 (B)28 (DB)00100
03/05/26Rosario CentralKhách1-1 (H)9000000
25/04/26SarmientoKhách0-1 (B)9000201
20/04/26HuracánNhà1-1 (H)9001310
12/04/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)44 (DB)00110
02/04/26Independiente RivadaviaNhà0-2 (B)9000321
20/03/26BanfieldKhách0-1 (B)9000300
15/03/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)9000310
10/03/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)9000210
01/03/26Gimnasia La PlataNhà2-2 (H)9000320
25/02/26Barracas CentralKhách1-2 (B)9010310
21/02/26Central Cordoba SdEKhách0-0 (H)8000100
12/02/26AldosiviNhà1-0 (T)9000320
07/02/26River PlateKhách4-1 (T)9021330
02/02/26Racing ClubNhà3-1 (T)9011310
29/01/26BelgranoKhách1-1 (H)7800000
25/01/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)7600100
01/12/25Racing ClubKhách0-0 (H)10500300
26/11/25LanúsKhách1-0 (T)9001100
16/11/25Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000200
09/11/25EstudiantesNhà1-0 (T)8600100
03/11/25BelgranoKhách0-0 (H)9000110

Câu hỏi thường gặp

Ignacio Russo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,06 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,13 mỗi 90 phút).

Ignacio Russo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,67 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,5% số trận đó.

Ignacio Russo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

8 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ignacio Russo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ignacio Russo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,38 mỗi trận trên sân nhà và 1,76 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.