Scout Picks

Román Riquelme: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Talleres CórdobaVĐQG Argentina

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Román Riquelme: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Román Riquelme: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)54,5% (12/22)53,8% (7/13)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)9,1% (2/22)15,4% (2/13)0% (0/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/13)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)7,7% (1/13)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/13)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)0% (0/13)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)7,7% (1/13)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)36,4% (8/22)46,2% (6/13)22,2% (2/9)

Román Riquelme: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Román Riquelme: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2422 trận 45+ phút2056 phút13 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút150,640,660,690,56
Sút trúng đích20,090,090,080,11
Bàn thắng10,050,040,000,11
Kiến tạo20,050,090,080,00
Thẻ vàng80,360,350,460,22

Từng trận: Román Riquelme tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Román Riquelme tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26Boca JuniorsKhách1-2 (B)Talleres Córdoba90001000
11/10/26IndependienteNhà0-0 (H)Talleres Córdoba90000000
04/10/26BelgranoNhà0-1 (B)Talleres Córdoba90000000
19/09/26InstitutoKhách1-3 (B)Talleres Córdoba90001000
12/09/26Unión Santa FeNhà2-1 (T)Talleres Córdoba90001010
17/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-3 (B)Talleres Córdoba67000001
11/08/26LanúsNhà0-3 (B)Talleres Córdoba90001000
03/08/26PlatenseKhách4-0 (T)Talleres Córdoba90000000
25/07/26Newell's Old BoysKhách0-1 (B)Talleres Córdoba86000010
17/05/26BelgranoNhà1-1 (H)Argentinos Juniors120001010
12/05/26HuracánNhà1-0 (T)Argentinos Juniors120000000
09/05/26LanúsNhà2-0 (T)Argentinos Juniors90010010
27/04/26HuracánKhách2-1 (T)Argentinos Juniors90000000
18/04/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)Argentinos Juniors90001010
11/04/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)Argentinos Juniors90001010
06/04/26BanfieldNhà3-2 (T)Argentinos Juniors90002100
31/03/26AldosiviKhách2-0 (T)Argentinos Juniors90101100
26/03/26LanúsNhà2-1 (T)Argentinos Juniors90000000
22/03/26PlatenseNhà1-0 (T)Argentinos Juniors90001010
15/03/26TigreKhách1-1 (H)Argentinos Juniors90001000
11/03/26Rosario CentralNhà0-0 (H)Argentinos Juniors90000010
01/03/26Barracas CentralNhà1-1 (H)Argentinos Juniors90002000
16/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)Argentinos Juniors33 (DB)011000
10/11/25BelgranoNhà1-0 (T)Argentinos Juniors10 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Román Riquelme sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,64 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút).

Román Riquelme có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,1% số trận đó.

Román Riquelme đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Román Riquelme đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 36,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Román Riquelme sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.