Scout Picks

Matías Galarza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Talleres CórdobaVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matías Galarza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matías Galarza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)46,7% (14/30)46,7% (7/15)46,7% (7/15)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)20% (6/30)20% (3/15)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)6,7% (2/30)6,7% (1/15)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)6,7% (1/15)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,3% (1/30)0% (0/15)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,3% (1/30)0% (0/15)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)0% (0/15)40% (6/15)

Matías Galarza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matías Galarza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3330 trận 45+ phút2713 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút220,730,730,730,73
Sút trúng đích30,100,100,070,13
Bàn thắng10,030,030,000,07
Kiến tạo10,030,030,000,07
Thẻ vàng60,200,200,000,40

Từng trận: Matías Galarza tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matías Galarza tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Boca JuniorsKhách1-2 (B)9010310
11/10/26IndependienteNhà0-0 (H)9000000
04/10/26BelgranoNhà0-1 (B)9000000
19/09/26InstitutoKhách1-3 (B)44 (DB)00000
05/09/26San LorenzoKhách0-1 (B)5800001
29/08/26Central Cordoba SdENhà0-0 (H)9000200
24/08/26Rosario CentralNhà2-2 (H)9000000
17/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-3 (B)9000111
11/08/26LanúsNhà0-3 (B)9000100
03/08/26PlatenseKhách4-0 (T)9001000
30/07/26Vélez SarsfieldNhà1-3 (B)9000300
25/07/26Newell's Old BoysKhách0-1 (B)9000000
09/05/26BelgranoNhà0-1 (B)7000000
02/05/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)9000001
25/04/26EstudiantesKhách0-0 (H)9000201
19/04/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)9000210
13/04/26Defensa y JusticiaKhách2-1 (T)9000000
02/04/26Boca JuniorsNhà0-1 (B)9000100
21/03/26IndependienteKhách2-1 (T)20 (DB)00000
15/03/26BelgranoKhách0-0 (H)8200000
12/03/26InstitutoNhà2-0 (T)7100000
28/02/26San LorenzoNhà0-0 (H)9000000
24/02/26Central Cordoba SdEKhách0-2 (B)31 (DB)00000
20/02/26Rosario CentralKhách1-0 (T)9000000
14/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-1 (T)9000000
09/02/26LanúsKhách1-1 (H)9000101
31/01/26PlatenseNhà1-2 (B)9000100
27/01/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)8700100
23/01/26Newell's Old BoysNhà2-1 (T)9000100
23/11/25Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000201
16/11/25InstitutoKhách0-0 (H)9000100
08/11/25PlatenseNhà1-0 (T)9000000
01/11/25Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Matías Galarza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,73 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,73 mỗi 90 phút).

Matías Galarza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Matías Galarza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Matías Galarza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matías Galarza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,73 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.