Scout Picks

Augusto Schott: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Talleres CórdobaVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Augusto Schott: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Augusto Schott: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)53,1% (17/32)56,3% (9/16)50% (8/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)18,8% (6/32)18,8% (3/16)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,3% (2/32)0% (0/16)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)18,8% (6/32)12,5% (2/16)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/16)6,3% (1/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,4% (3/32)6,3% (1/16)12,5% (2/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/16)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)31,3% (10/32)43,8% (7/16)18,8% (3/16)

Augusto Schott: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Augusto Schott: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3332 trận 45+ phút2840 phút16 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút260,780,820,750,81
Sút trúng đích80,220,250,130,31
Bàn thắng30,090,100,060,13
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng100,310,320,440,19

Từng trận: Augusto Schott tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Augusto Schott tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Boca JuniorsKhách1-2 (B)7900000
11/10/26IndependienteNhà0-0 (H)9000000
04/10/26BelgranoNhà0-1 (B)9000001
19/09/26InstitutoKhách1-3 (B)9000100
12/09/26Unión Santa FeNhà2-1 (T)9000000
05/09/26San LorenzoKhách0-1 (B)9000000
29/08/26Central Cordoba SdENhà0-0 (H)9000200
24/08/26Rosario CentralNhà2-2 (H)9000101
17/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-3 (B)6000000
11/08/26LanúsNhà0-3 (B)9000101
03/08/26PlatenseKhách4-0 (T)9000000
30/07/26Vélez SarsfieldNhà1-3 (B)8600000
25/07/26Newell's Old BoysKhách0-1 (B)44 (DB)00110
09/05/26BelgranoNhà0-1 (B)8200110
02/05/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)9000000
19/04/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)7110111
13/04/26Defensa y JusticiaKhách2-1 (T)9000000
02/04/26Boca JuniorsNhà0-1 (B)9000201
21/03/26IndependienteKhách2-1 (T)7810110
15/03/26BelgranoKhách0-0 (H)9000000
12/03/26InstitutoNhà2-0 (T)9000000
28/02/26San LorenzoNhà0-0 (H)9000100
24/02/26Central Cordoba SdEKhách0-2 (B)9000300
20/02/26Rosario CentralKhách1-0 (T)9000101
14/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-1 (T)9000001
09/02/26LanúsKhách1-1 (H)9000110
31/01/26PlatenseNhà1-2 (B)9000200
27/01/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)9010221
23/01/26Newell's Old BoysNhà2-1 (T)9000100
23/11/25Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000310
16/11/25InstitutoKhách0-0 (H)9000001
08/11/25PlatenseNhà1-0 (T)9000001
01/11/25Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)9000100

Câu hỏi thường gặp

Augusto Schott sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,78 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,82 mỗi 90 phút).

Augusto Schott có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,8% số trận đó.

Augusto Schott đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Augusto Schott đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 31,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Augusto Schott sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,81 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.