Scout Picks

Rodrigo Insúa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Barracas CentralVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Insúa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Insúa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)66,7% (18/27)73,3% (11/15)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)33,3% (9/27)33,3% (5/15)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)18,5% (5/27)20% (3/15)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)33,3% (9/27)33,3% (5/15)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,1% (3/27)20% (3/15)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)18,5% (5/27)26,7% (4/15)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)6,7% (1/15)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)20% (3/15)25% (3/12)

Rodrigo Insúa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Insúa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3327 trận 45+ phút2492 phút15 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút361,261,301,401,08
Sút trúng đích130,440,470,530,33
Bàn thắng60,190,220,270,08
Kiến tạo20,070,070,070,08
Thẻ vàng70,220,250,200,25

Từng trận: Rodrigo Insúa tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Insúa tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26SarmientoKhách1-1 (H)19 (DB)10110
10/10/26HuracánNhà2-0 (T)3 (DB)00000
03/10/26Atlético TucumánKhách3-2 (T)1 (DB)00000
21/09/26Independiente RivadaviaNhà0-1 (B)29 (DB)00101
14/09/26BanfieldKhách1-1 (H)31 (DB)00000
31/08/26TigreKhách0-0 (H)12 (DB)00000
23/08/26PlatenseNhà1-2 (B)9000100
16/08/26Rosario CentralNhà0-1 (B)5900000
09/08/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)8800000
02/08/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)9000101
29/07/26AldosiviNhà1-0 (T)9000100
25/07/26River PlateKhách1-0 (T)9000000
02/05/26BanfieldNhà1-2 (B)9000000
24/04/26Racing ClubKhách1-1 (H)9000300
20/04/26BelgranoNhà0-0 (H)9000101
11/04/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-1 (T)9001000
02/04/26SarmientoNhà1-2 (B)9010310
23/03/26HuracánKhách0-0 (H)9000001
16/03/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)9000100
11/03/26Independiente RivadaviaKhách2-1 (T)9000000
01/03/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)9010110
25/02/26TigreNhà2-1 (T)9000100
21/02/26PlatenseKhách0-1 (B)9000210
15/02/26Rosario CentralKhách0-2 (B)9000111
09/02/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)9000110
01/02/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)9010520
28/01/26AldosiviKhách0-0 (H)9000310
24/01/26River PlateNhà0-1 (B)9000000
01/12/25Gimnasia La PlataNhà0-2 (B)9000200
17/11/25HuracánNhà1-1 (H)9010321
08/11/25Unión Santa FeKhách0-0 (H)9000200
01/11/25Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)9001000
27/10/25Boca JuniorsNhà1-3 (B)9010221

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Insúa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,26 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,30 mỗi 90 phút).

Rodrigo Insúa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,44 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Rodrigo Insúa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rodrigo Insúa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Insúa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,40 mỗi trận trên sân nhà và 1,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.