Scout Picks

Norberto Briasco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Barracas CentralVĐQG Argentina

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Norberto Briasco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Norberto Briasco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)80% (12/15)75% (6/8)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)60% (9/15)50% (4/8)71,4% (5/7)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)26,7% (4/15)25% (2/8)28,6% (2/7)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)53,3% (8/15)37,5% (3/8)71,4% (5/7)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)25% (2/8)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)12,5% (1/8)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/8)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)33,3% (5/15)25% (2/8)42,9% (3/7)

Norberto Briasco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Norberto Briasco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2415 trận 45+ phút1256 phút8 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút271,671,931,501,86
Sút trúng đích110,670,790,630,71
Bàn thắng30,200,210,250,14
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,330,360,250,43

Từng trận: Norberto Briasco tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Norberto Briasco tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26SarmientoKhách1-1 (H)Barracas Central9000100
10/10/26HuracánNhà2-0 (T)Barracas Central7220220
03/10/26Atlético TucumánKhách3-2 (T)Barracas Central8300210
21/09/26Independiente RivadaviaNhà0-1 (B)Barracas Central7700000
14/09/26BanfieldKhách1-1 (H)Barracas Central8500310
07/09/26Argentinos JuniorsNhà0-0 (H)Barracas Central7200001
31/08/26TigreKhách0-0 (H)Barracas Central7800210
23/08/26PlatenseNhà1-2 (B)Barracas Central4600101
29/07/26AldosiviNhà1-0 (T)Barracas Central7900220
25/07/26River PlateKhách1-0 (T)Barracas Central5800001
02/05/26BanfieldNhà1-2 (B)Barracas Central6600310
24/04/26Racing ClubKhách1-1 (H)Barracas Central9000211
20/04/26BelgranoNhà0-0 (H)Barracas Central6400300
11/04/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-1 (T)Barracas Central7310311
02/04/26SarmientoNhà1-2 (B)Barracas Central29 (DB)00000
11/03/26Independiente RivadaviaKhách2-1 (T)Barracas Central14 (DB)00100
01/03/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)Barracas Central25 (DB)00000
21/02/26PlatenseKhách0-1 (B)Barracas Central44 (DB)00000
09/02/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)Barracas Central4600100
01/02/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)Barracas Central8 (DB)00110
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)Gimnasia La Plata23 (DB)00000
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)Gimnasia La Plata14 (DB)00000
24/11/25Unión Santa FeKhách2-1 (T)Gimnasia La Plata4 (DB)00000
17/11/25PlatenseKhách3-0 (T)Gimnasia La Plata16 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Norberto Briasco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,67 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,93 mỗi 90 phút).

Norberto Briasco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,67 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,3% số trận đó.

Norberto Briasco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Norberto Briasco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Norberto Briasco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,86 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.