Scout Picks

Iván Tapia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Barracas CentralVĐQG Argentina

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Tapia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Tapia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)66,7% (22/33)62,5% (10/16)70,6% (12/17)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)27,3% (9/33)31,3% (5/16)23,5% (4/17)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)12,1% (4/33)12,5% (2/16)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)33,3% (11/33)37,5% (6/16)29,4% (5/17)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)6,1% (2/33)6,3% (1/16)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)9,1% (3/33)12,5% (2/16)5,9% (1/17)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)6,1% (2/33)12,5% (2/16)0% (0/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)6,1% (2/33)12,5% (2/16)0% (0/17)

Iván Tapia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Tapia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3433 trận 45+ phút2511 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút361,061,291,061,06
Sút trúng đích140,390,500,440,35
Bàn thắng30,090,110,130,06
Kiến tạo20,060,070,130,00
Thẻ vàng30,060,110,130,00

Từng trận: Iván Tapia tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Tapia tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26SarmientoKhách1-1 (H)7100100
10/10/26HuracánNhà2-0 (T)9000000
03/10/26Atlético TucumánKhách3-2 (T)9000100
21/09/26Independiente RivadaviaNhà0-1 (B)9000100
14/09/26BanfieldKhách1-1 (H)9010220
07/09/26Argentinos JuniorsNhà0-0 (H)7200001
31/08/26TigreKhách0-0 (H)9000200
23/08/26PlatenseNhà1-2 (B)7910321
16/08/26Rosario CentralNhà0-1 (B)7500100
09/08/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)7200310
02/08/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)7600000
29/07/26AldosiviNhà1-0 (T)7001210
25/07/26River PlateKhách1-0 (T)9000000
02/05/26BanfieldNhà1-2 (B)6600000
24/04/26Racing ClubKhách1-1 (H)4600000
20/04/26BelgranoNhà0-0 (H)6400110
11/04/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-1 (T)6300000
02/04/26SarmientoNhà1-2 (B)6100000
23/03/26HuracánKhách0-0 (H)9000100
16/03/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)6401310
11/03/26Independiente RivadaviaKhách2-1 (T)9000100
01/03/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)7200310
25/02/26TigreNhà2-1 (T)7200100
21/02/26PlatenseKhách0-1 (B)9000100
15/02/26Rosario CentralKhách0-2 (B)7300110
09/02/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)8810210
01/02/26Deportivo RiestraNhà1-1 (H)7100100
28/01/26AldosiviKhách0-0 (H)9000110
24/01/26River PlateNhà0-1 (B)8200000
01/12/25Gimnasia La PlataNhà0-2 (B)4600000
24/11/25Deportivo RiestraKhách1-0 (T)9000100
17/11/25HuracánNhà1-1 (H)6100210
08/11/25Unión Santa FeKhách0-0 (H)6300000
27/10/25Boca JuniorsNhà1-3 (B)1400111

Câu hỏi thường gặp

Iván Tapia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,06 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,29 mỗi 90 phút).

Iván Tapia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,39 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Iván Tapia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Iván Tapia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Tapia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,06 mỗi trận trên sân nhà và 1,06 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.