Scout Picks

Rodrigo Fernández Cedrés: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của HuracánVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Fernández Cedrés: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Fernández Cedrés: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)61,1% (11/18)60% (6/10)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)16,7% (3/18)20% (2/10)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)0% (0/10)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (4/18)10% (1/10)37,5% (3/8)

Rodrigo Fernández Cedrés: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Fernández Cedrés: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2618 trận 45+ phút1705 phút10 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút160,780,840,800,75
Sút trúng đích20,110,110,000,25
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,220,260,100,38

Từng trận: Rodrigo Fernández Cedrés tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Fernández Cedrés tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
15/10/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)Huracán9000101
10/10/26Barracas CentralKhách0-2 (B)Huracán9000000
04/10/26AldosiviNhà1-0 (T)Huracán9000000
19/09/26River PlateKhách2-1 (T)Huracán9000100
13/09/26Racing ClubNhà2-1 (T)Huracán9000000
04/09/26BelgranoKhách1-1 (H)Huracán9000100
29/08/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-1 (H)Huracán8500200
22/08/26Deportivo RiestraNhà0-0 (H)Huracán9000100
16/08/26SarmientoKhách0-2 (B)Huracán9000001
09/08/26San LorenzoKhách2-0 (T)Huracán9000000
02/05/26San LorenzoKhách2-1 (T)Independiente25 (DB)00100
18/04/26Defensa y JusticiaNhà3-1 (T)Independiente22 (DB)00000
11/04/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)Independiente7 (DB)00000
21/03/26Talleres CórdobaNhà1-2 (B)Independiente23 (DB)00100
16/03/26InstitutoKhách1-2 (B)Independiente5800110
10/03/26Unión Santa FeNhà4-4 (H)Independiente9 (DB)00000
28/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)Independiente1 (DB)00000
24/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-1 (H)Independiente44 (DB)00001
13/02/26LanúsNhà2-0 (T)Independiente14 (DB)00000
31/01/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Independiente9000000
27/01/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Independiente9000101
23/01/26EstudiantesNhà1-1 (H)Independiente9000200
15/11/25Rosario CentralNhà1-0 (T)Independiente9000000
10/11/25Deportivo RiestraKhách1-0 (T)Independiente9000211
01/11/25Atlético TucumánNhà3-0 (T)Independiente6700100
24/10/25PlatenseNhà3-0 (T)Independiente9000100

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Fernández Cedrés sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,78 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).

Rodrigo Fernández Cedrés có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 11,1% số trận đó.

Rodrigo Fernández Cedrés đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rodrigo Fernández Cedrés đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Fernández Cedrés sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,80 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.