Scout Picks

Jordy Caicedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của HuracánVĐQG Argentina

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jordy Caicedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jordy Caicedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)88,9% (24/27)90,9% (10/11)87,5% (14/16)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)66,7% (18/27)63,6% (7/11)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)29,6% (8/27)36,4% (4/11)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)70,4% (19/27)81,8% (9/11)62,5% (10/16)
Sút trúng đích: Trên 1,540% (4/10)29,6% (8/27)27,3% (3/11)31,3% (5/16)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)48,1% (13/27)63,6% (7/11)37,5% (6/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/11)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)44,4% (12/27)45,5% (5/11)43,8% (7/16)

Jordy Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jordy Caicedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2727 trận 45+ phút2343 phút11 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút542,002,072,271,81
Sút trúng đích281,041,081,180,94
Bàn thắng140,520,540,640,44
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng120,440,460,450,44

Từng trận: Jordy Caicedo tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jordy Caicedo tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
15/10/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)90102110
10/10/26Barracas CentralKhách0-2 (B)90002000
19/09/26River PlateKhách2-1 (T)88001000
13/09/26Racing ClubNhà2-1 (T)90104200
04/09/26BelgranoKhách1-1 (H)90103210
16/08/26SarmientoKhách0-2 (B)66000001
09/08/26San LorenzoKhách2-0 (T)66203210
03/08/26Atlético TucumánNhà0-0 (H)90001110
30/07/26Independiente RivadaviaKhách1-2 (B)90003200
24/07/26BanfieldNhà1-0 (T)90102100
12/05/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)83002210
09/05/26Boca JuniorsKhách3-2 (T)82000000
03/05/26Racing ClubKhách0-0 (H)90001000
27/04/26Argentinos JuniorsNhà1-2 (B)90000010
20/04/26TigreKhách1-1 (H)90102110
12/04/26Rosario CentralNhà3-1 (T)90101100
05/04/26Gimnasia La PlataKhách3-0 (T)87102200
16/03/26AldosiviKhách0-0 (H)90002110
12/03/26River PlateNhà1-2 (B)74105300
03/03/26BelgranoNhà3-1 (T)90004010
26/02/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-2 (B)90003110
21/02/26Deportivo RiestraKhách0-0 (H)87002000
14/02/26SarmientoNhà1-0 (T)90002100
08/02/26San LorenzoNhà1-0 (T)90103210
31/01/26Atlético TucumánKhách1-1 (H)90102100
27/01/26Independiente RivadaviaNhà1-2 (B)90101100
22/01/26BanfieldKhách1-1 (H)90101110

Câu hỏi thường gặp

Jordy Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,00 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,07 mỗi 90 phút).

Jordy Caicedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 70,4% số trận đó.

Jordy Caicedo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

14 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jordy Caicedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 44,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jordy Caicedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,27 mỗi trận trên sân nhà và 1,81 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.