Scout Picks

Pedro Silva Torrejón: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Gimnasia La PlataVĐQG Argentina

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Silva Torrejón: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Silva Torrejón: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)43,2% (16/37)43,8% (7/16)42,9% (9/21)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,5% (5/37)18,8% (3/16)9,5% (2/21)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/16)0% (0/21)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)21,6% (8/37)25% (4/16)19% (4/21)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/16)0% (0/21)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)2,7% (1/37)6,3% (1/16)0% (0/21)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13,5% (5/37)12,5% (2/16)14,3% (3/21)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)5,4% (2/37)6,3% (1/16)4,8% (1/21)

Pedro Silva Torrejón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Silva Torrejón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3737 trận 45+ phút3224 phút16 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút210,570,590,630,52
Sút trúng đích80,220,220,250,19
Bàn thắng10,030,030,060,00
Kiến tạo50,140,140,130,14
Thẻ vàng20,050,060,060,05

Từng trận: Pedro Silva Torrejón tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Silva Torrejón tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26SarmientoNhà2-0 (T)9000000
15/10/26HuracánKhách2-1 (T)9001000
02/10/26Independiente RivadaviaKhách1-1 (H)7000100
19/09/26BanfieldNhà2-2 (H)9010210
13/09/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)9000000
05/09/26TigreNhà2-1 (T)6200000
29/08/26Rosario CentralKhách2-1 (T)9000210
22/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-3 (B)9000000
15/08/26EstudiantesKhách0-4 (B)9000110
09/08/26Barracas CentralNhà2-0 (T)9001100
02/08/26AldosiviKhách2-1 (T)9001101
29/07/26River PlateNhà1-0 (T)9000000
24/07/26Racing ClubKhách1-2 (B)9000210
13/05/26River PlateKhách0-2 (B)8300100
10/05/26Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)5700000
03/05/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)9000100
26/04/26BelgranoKhách1-0 (T)9000000
18/04/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)9000210
13/04/26SarmientoKhách2-1 (T)9000000
05/04/26HuracánNhà0-3 (B)8800100
20/03/26Atlético TucumánKhách0-1 (B)9000100
15/03/26Independiente RivadaviaNhà2-3 (B)8000000
11/03/26BanfieldKhách2-1 (T)9000000
01/03/26TigreKhách2-2 (H)9000000
25/02/26Rosario CentralNhà1-2 (B)9000110
20/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-0 (T)9000000
15/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)9000200
09/02/26Barracas CentralKhách0-2 (B)8400000
02/02/26AldosiviNhà3-1 (T)9001000
28/01/26River PlateKhách0-2 (B)9000000
24/01/26Racing ClubNhà2-1 (T)9000000
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)9000000
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)9000100
24/11/25Unión Santa FeKhách2-1 (T)9000000
17/11/25PlatenseKhách3-0 (T)9001110
10/11/25Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)9000011
02/11/25River PlateKhách1-0 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Pedro Silva Torrejón sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,57 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút).

Pedro Silva Torrejón có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,6% số trận đó.

Pedro Silva Torrejón đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Pedro Silva Torrejón đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Silva Torrejón sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,63 mỗi trận trên sân nhà và 0,52 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.