Scout Picks

Marcelo Torres: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Gimnasia La PlataVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marcelo Torres: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marcelo Torres: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)81,5% (22/27)100% (11/11)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)40,7% (11/27)54,5% (6/11)31,3% (5/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,1% (3/27)18,2% (2/11)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)70,4% (19/27)90,9% (10/11)56,3% (9/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)11,1% (3/27)27,3% (3/11)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)40,7% (11/27)45,5% (5/11)37,5% (6/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/11)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/11)6,3% (1/16)

Marcelo Torres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marcelo Torres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3227 trận 45+ phút2193 phút11 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút421,411,721,911,06
Sút trúng đích230,810,941,180,56
Bàn thắng120,410,490,450,38
Kiến tạo20,040,080,000,06
Thẻ vàng10,040,040,000,06

Từng trận: Marcelo Torres tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marcelo Torres tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26SarmientoNhà2-0 (T)6600110
15/10/26HuracánKhách2-1 (T)8700100
09/10/26Atlético TucumánNhà1-1 (H)17 (DB)10210
02/10/26Independiente RivadaviaKhách1-1 (H)10 (DB)01000
19/09/26BanfieldNhà2-2 (H)18 (DB)00100
13/09/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)6 (DB)00000
05/09/26TigreNhà2-1 (T)13 (DB)00100
24/07/26Racing ClubKhách1-2 (B)4500110
13/05/26River PlateKhách0-2 (B)8300110
10/05/26Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)7610111
03/05/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)7210110
26/04/26BelgranoKhách1-0 (T)7810210
18/04/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)7810110
13/04/26SarmientoKhách2-1 (T)7700000
05/04/26HuracánNhà0-3 (B)9000420
20/03/26Atlético TucumánKhách0-1 (B)7200300
15/03/26Independiente RivadaviaNhà2-3 (B)9010210
11/03/26BanfieldKhách2-1 (T)8201000
01/03/26TigreKhách2-2 (H)7410210
25/02/26Rosario CentralNhà1-2 (B)6700110
20/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-0 (T)7310110
15/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)6300110
09/02/26Barracas CentralKhách0-2 (B)9000000
02/02/26AldosiviNhà3-1 (T)8610220
28/01/26River PlateKhách0-2 (B)7700000
24/01/26Racing ClubNhà2-1 (T)8800210
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)9000200
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)9000210
24/11/25Unión Santa FeKhách2-1 (T)9000000
17/11/25PlatenseKhách3-0 (T)8810110
10/11/25Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)7210420
02/11/25River PlateKhách1-0 (T)8510210

Câu hỏi thường gặp

Marcelo Torres sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,41 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,72 mỗi 90 phút).

Marcelo Torres có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,81 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 70,4% số trận đó.

Marcelo Torres đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

12 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Marcelo Torres đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marcelo Torres sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,91 mỗi trận trên sân nhà và 1,06 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.