Scout Picks

Enzo Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Gimnasia La PlataVĐQG Argentina

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Enzo Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Enzo Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)54,3% (19/35)50% (8/16)57,9% (11/19)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)17,1% (6/35)18,8% (3/16)15,8% (3/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,9% (1/35)6,3% (1/16)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)20% (7/35)6,3% (1/16)31,6% (6/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/35)0% (0/16)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8,6% (3/35)6,3% (1/16)10,5% (2/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/35)0% (0/16)0% (0/19)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20% (7/35)12,5% (2/16)26,3% (5/19)

Enzo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Enzo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3535 trận 45+ phút3102 phút16 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút260,740,750,750,74
Sút trúng đích70,200,200,060,32
Bàn thắng30,090,090,060,11
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,200,200,130,26

Từng trận: Enzo Martínez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Enzo Martínez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26SarmientoNhà2-0 (T)90000000
15/10/26HuracánKhách2-1 (T)90001000
09/10/26Atlético TucumánNhà1-1 (H)90002000
02/10/26Independiente RivadaviaKhách1-1 (H)90002100
19/09/26BanfieldNhà2-2 (H)90001000
13/09/26Argentinos JuniorsKhách1-1 (H)90000000
05/09/26TigreNhà2-1 (T)90001010
29/08/26Rosario CentralKhách2-1 (T)90001100
22/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-3 (B)90000000
15/08/26EstudiantesKhách0-4 (B)90001100
09/08/26Barracas CentralNhà2-0 (T)90000000
02/08/26AldosiviKhách2-1 (T)90000000
29/07/26River PlateNhà1-0 (T)90001000
10/05/26Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)55000001
26/04/26BelgranoKhách1-0 (T)90001000
18/04/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)90001000
13/04/26SarmientoKhách2-1 (T)90002010
05/04/26HuracánNhà0-3 (B)90000000
20/03/26Atlético TucumánKhách0-1 (B)90001100
15/03/26Independiente RivadaviaNhà2-3 (B)90101110
11/03/26BanfieldKhách2-1 (T)90001000
01/03/26TigreKhách2-2 (H)90101100
25/02/26Rosario CentralNhà1-2 (B)90002000
20/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-0 (T)90000000
15/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)90000000
09/02/26Barracas CentralKhách0-2 (B)90000010
02/02/26AldosiviNhà3-1 (T)90000000
28/01/26River PlateKhách0-2 (B)90000010
24/01/26Racing ClubNhà2-1 (T)90000000
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)90003000
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)90000010
24/11/25Unión Santa FeKhách2-1 (T)90102110
17/11/25PlatenseKhách3-0 (T)90001000
10/11/25Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)90000000
02/11/25River PlateKhách1-0 (T)77000000

Câu hỏi thường gặp

Enzo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,74 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,75 mỗi 90 phút).

Enzo Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Enzo Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,09 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Enzo Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Enzo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,74 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.