Scout Picks

Matías Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Independiente RivadaviaVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matías Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matías Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)91,7% (22/24)92,3% (12/13)90,9% (10/11)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)70,8% (17/24)69,2% (9/13)72,7% (8/11)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)50% (12/24)46,2% (6/13)54,5% (6/11)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)58,3% (14/24)46,2% (6/13)72,7% (8/11)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)20,8% (5/24)15,4% (2/13)27,3% (3/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)16,7% (4/24)7,7% (1/13)27,3% (3/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)12,5% (3/24)23,1% (3/13)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)37,5% (9/24)46,2% (6/13)27,3% (3/11)

Matías Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matías Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2624 trận 45+ phút1880 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút592,462,822,312,64
Sút trúng đích210,881,010,621,18
Bàn thắng40,170,190,080,27
Kiến tạo50,170,240,310,00
Thẻ vàng90,380,430,460,27

Từng trận: Matías Fernández tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matías Fernández tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26TigreNhà2-2 (H)6710310
11/10/26Rosario CentralKhách0-5 (B)7900000
02/10/26Gimnasia La PlataNhà1-1 (H)8100401
21/09/26Barracas CentralKhách1-0 (T)9000210
12/09/26AldosiviNhà4-3 (T)22 (DB)01000
06/09/26River PlateKhách1-3 (B)9000321
30/08/26Racing ClubNhà3-1 (T)9000400
22/08/26IndependienteKhách0-0 (H)8600310
07/08/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)8101200
03/08/26SarmientoKhách1-2 (B)4610740
30/07/26HuracánNhà2-1 (T)8302310
26/07/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)8700100
09/05/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)5300100
26/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà5-1 (T)7200111
11/04/26Argentinos JuniorsNhà3-1 (T)5401221
02/04/26TigreKhách2-0 (T)6900110
22/03/26Rosario CentralNhà2-0 (T)19 (DB)00000
15/03/26Gimnasia La PlataKhách3-2 (T)9000410
11/03/26Barracas CentralNhà1-2 (B)7100421
02/03/26River PlateNhà1-1 (H)8400100
26/02/26Racing ClubKhách1-1 (H)6810321
21/02/26IndependienteNhà3-2 (T)8500001
14/02/26BelgranoNhà0-1 (B)7200311
09/02/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)7700200
17/11/25Defensa y JusticiaKhách2-0 (T)8210311
10/11/25Central Cordoba SdENhà0-0 (H)8200200

Câu hỏi thường gặp

Matías Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,46 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,82 mỗi 90 phút).

Matías Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,88 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 58,3% số trận đó.

Matías Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

4 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Matías Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matías Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,31 mỗi trận trên sân nhà và 2,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.