Scout Picks

Iván Villalba: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Independiente RivadaviaVĐQG Argentina

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Villalba: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Villalba: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)40,9% (9/22)41,7% (5/12)40% (4/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)8,3% (1/12)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/12)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)40,9% (9/22)33,3% (4/12)50% (5/10)

Iván Villalba: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Villalba: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2722 trận 45+ phút1960 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút100,410,460,420,40
Sút trúng đích30,140,140,080,20
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng100,410,460,330,50

Từng trận: Iván Villalba tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Villalba tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26TigreNhà2-2 (H)9000001
02/10/26Gimnasia La PlataNhà1-1 (H)28 (DB)00000
21/09/26Barracas CentralKhách1-0 (T)9000000
12/09/26AldosiviNhà4-3 (T)9000000
06/09/26River PlateKhách1-3 (B)9000001
30/08/26Racing ClubNhà3-1 (T)9000000
22/08/26IndependienteKhách0-0 (H)9000110
15/08/26BelgranoKhách0-2 (B)9000101
03/08/26SarmientoKhách1-2 (B)9000001
30/07/26HuracánNhà2-1 (T)7 (DB)00000
26/07/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)7600001
09/05/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)9000000
03/05/26AldosiviKhách1-1 (H)44 (DB)00100
20/04/26BanfieldKhách0-0 (H)9000000
11/04/26Argentinos JuniorsNhà3-1 (T)71 (DB)00111
02/04/26TigreKhách2-0 (T)10 (DB)00000
22/03/26Rosario CentralNhà2-0 (T)9000100
11/03/26Barracas CentralNhà1-2 (B)4600001
02/03/26River PlateNhà1-1 (H)9000100
26/02/26Racing ClubKhách1-1 (H)8100101
21/02/26IndependienteNhà3-2 (T)9000100
14/02/26BelgranoNhà0-1 (B)5900000
09/02/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)9000110
03/02/26SarmientoNhà2-1 (T)9000000
27/01/26HuracánKhách2-1 (T)9000000
23/01/26Atlético TucumánNhà2-1 (T)9000101
17/11/25Defensa y JusticiaKhách2-0 (T)8 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Iván Villalba sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,41 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,46 mỗi 90 phút).

Iván Villalba có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,6% số trận đó.

Iván Villalba đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Iván Villalba đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 40,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Villalba sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,42 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.