Scout Picks

Marcelo Estigarribia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Unión Santa FeVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marcelo Estigarribia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marcelo Estigarribia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (23/23)100% (11/11)100% (12/12)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)69,6% (16/23)72,7% (8/11)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)47,8% (11/23)54,5% (6/11)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)65,2% (15/23)72,7% (8/11)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)17,4% (4/23)36,4% (4/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)21,7% (5/23)36,4% (4/11)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)34,8% (8/23)18,2% (2/11)50% (6/12)

Marcelo Estigarribia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marcelo Estigarribia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3323 trận 45+ phút2169 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút783,043,243,452,67
Sút trúng đích271,001,121,450,58
Bàn thắng50,220,210,360,08
Kiến tạo20,090,080,090,08
Thẻ vàng100,350,410,180,50

Từng trận: Marcelo Estigarribia tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marcelo Estigarribia tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)9000111
09/10/26Defensa y JusticiaNhà0-2 (B)22 (DB)00101
02/10/26Boca JuniorsKhách0-3 (B)26 (DB)00000
19/09/26IndependienteNhà1-2 (B)6810210
12/09/26Talleres CórdobaKhách1-2 (B)8500610
07/09/26InstitutoNhà3-2 (T)7000110
28/08/26SarmientoNhà4-1 (T)7800200
21/08/26AldosiviKhách3-1 (T)8001100
15/08/26San LorenzoKhách0-1 (B)9000300
10/08/26Central Cordoba SdENhà1-2 (B)29 (DB)00430
06/08/26LanúsNhà2-1 (T)31 (DB)00000
01/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-2 (B)31 (DB)00000
12/05/26BelgranoKhách0-2 (B)8500511
09/05/26Independiente RivadaviaKhách2-1 (T)8800211
02/05/26Talleres CórdobaNhà1-1 (H)9000510
17/04/26Newell's Old BoysNhà2-3 (B)90101051
11/04/26EstudiantesKhách1-2 (B)9010211
03/04/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)9011420
21/03/26Defensa y JusticiaKhách0-2 (B)9000100
15/03/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)7100100
10/03/26IndependienteKhách4-4 (H)9000100
01/03/26InstitutoKhách2-1 (T)9000201
26/02/26SarmientoKhách3-1 (T)6300311
22/02/26AldosiviNhà1-0 (T)6400411
13/02/26San LorenzoNhà0-0 (H)9000430
06/02/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)9000510
02/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà4-0 (T)8110420
29/01/26LanúsKhách1-2 (B)9 (DB)00100
22/01/26PlatenseNhà0-0 (H)33 (DB)00210
24/11/25Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)26 (DB)00000
17/11/25BelgranoKhách0-0 (H)39 (DB)00000
08/11/25Barracas CentralNhà0-0 (H)6900100
31/10/25Newell's Old BoysKhách1-0 (T)31 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Marcelo Estigarribia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,04 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (3,24 mỗi 90 phút).

Marcelo Estigarribia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65,2% số trận đó.

Marcelo Estigarribia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Marcelo Estigarribia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marcelo Estigarribia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,45 mỗi trận trên sân nhà và 2,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.