Scout Picks

Julián Palacios: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Unión Santa FeVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Julián Palacios: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Julián Palacios: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)80,6% (25/31)92,3% (12/13)72,2% (13/18)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)45,2% (14/31)61,5% (8/13)33,3% (6/18)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)22,6% (7/31)38,5% (5/13)11,1% (2/18)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)35,5% (11/31)53,8% (7/13)22,2% (4/18)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,5% (2/31)0% (0/13)11,1% (2/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,7% (3/31)7,7% (1/13)11,1% (2/18)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)25,8% (8/31)23,1% (3/13)27,8% (5/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,6% (7/31)46,2% (6/13)5,6% (1/18)

Julián Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Julián Palacios: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3231 trận 45+ phút2462 phút13 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút521,611,902,231,17
Sút trúng đích130,420,480,540,33
Bàn thắng30,100,110,080,11
Kiến tạo90,290,330,230,33
Thẻ vàng80,230,290,460,06

Từng trận: Julián Palacios tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Julián Palacios tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)82000000
09/10/26Defensa y JusticiaNhà0-2 (B)22 (DB)002010
02/10/26Boca JuniorsKhách0-3 (B)73001000
19/09/26IndependienteNhà1-2 (B)80003100
12/09/26Talleres CórdobaKhách1-2 (B)60001000
21/08/26AldosiviKhách3-1 (T)85003201
15/08/26San LorenzoKhách0-1 (B)90000000
10/08/26Central Cordoba SdENhà1-2 (B)90014110
06/08/26LanúsNhà2-1 (T)83002100
01/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-2 (B)90001000
24/07/26PlatenseKhách2-2 (H)90010000
12/05/26BelgranoKhách0-2 (B)90001000
09/05/26Independiente RivadaviaKhách2-1 (T)81011000
02/05/26Talleres CórdobaNhà1-1 (H)90003010
27/04/26Vélez SarsfieldKhách2-2 (H)87102200
17/04/26Newell's Old BoysNhà2-3 (B)90011010
11/04/26EstudiantesKhách1-2 (B)88013000
03/04/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)82006100
15/03/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)84102110
10/03/26IndependienteKhách4-4 (H)71000000
01/03/26InstitutoKhách2-1 (T)66021100
26/02/26SarmientoKhách3-1 (T)70102100
22/02/26AldosiviNhà1-0 (T)64002110
13/02/26San LorenzoNhà0-0 (H)88001000
06/02/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)72001000
02/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà4-0 (T)66001100
29/01/26LanúsKhách1-2 (B)81012000
22/01/26PlatenseNhà0-0 (H)79003000
24/11/25Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)77011000
17/11/25BelgranoKhách0-0 (H)57000010
08/11/25Barracas CentralNhà0-0 (H)69000010
31/10/25Newell's Old BoysKhách1-0 (T)65002000

Câu hỏi thường gặp

Julián Palacios sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,61 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,90 mỗi 90 phút).

Julián Palacios có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,42 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35,5% số trận đó.

Julián Palacios đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Julián Palacios đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Julián Palacios sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,23 mỗi trận trên sân nhà và 1,17 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.