Scout Picks

Ignacio Malcorra: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Unión Santa FeVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ignacio Malcorra: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ignacio Malcorra: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)84,6% (22/26)84,6% (11/13)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)61,5% (16/26)69,2% (9/13)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)38,5% (10/26)61,5% (8/13)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)50% (13/26)46,2% (6/13)53,8% (7/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)7,7% (1/13)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)30,8% (4/13)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,1% (6/26)7,7% (1/13)38,5% (5/13)

Ignacio Malcorra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ignacio Malcorra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3026 trận 45+ phút2288 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút532,002,082,461,54
Sút trúng đích170,650,670,690,62
Bàn thắng30,120,120,080,15
Kiến tạo40,150,160,310,00
Thẻ vàng60,230,240,080,38

Từng trận: Ignacio Malcorra tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ignacio Malcorra tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)Unión Santa Fe2 (DB)00000
09/10/26Defensa y JusticiaNhà0-2 (B)Unión Santa Fe9000530
02/10/26Boca JuniorsKhách0-3 (B)Unión Santa Fe9000211
19/09/26IndependienteNhà1-2 (B)Unión Santa Fe31 (DB)00100
12/09/26Talleres CórdobaKhách1-2 (B)Unión Santa Fe9000300
07/09/26InstitutoNhà3-2 (T)Unión Santa Fe9000000
28/08/26SarmientoNhà4-1 (T)Unión Santa Fe67 (DB)11311
15/08/26San LorenzoKhách0-1 (B)Unión Santa Fe1800000
10/08/26Central Cordoba SdENhà1-2 (B)Unión Santa Fe9000300
06/08/26LanúsNhà2-1 (T)Unión Santa Fe6900300
01/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-2 (B)Unión Santa Fe8000210
10/05/26Rosario CentralKhách1-3 (B)Independiente7500111
18/04/26Defensa y JusticiaNhà3-1 (T)Independiente6800100
11/04/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)Independiente8300200
04/04/26Racing ClubNhà1-0 (T)Independiente9000200
21/03/26Talleres CórdobaNhà1-2 (B)Independiente9000310
16/03/26InstitutoKhách1-2 (B)Independiente9000200
10/03/26Unión Santa FeNhà4-4 (H)Independiente9001320
28/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)Independiente9001410
24/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-1 (H)Independiente9010310
21/02/26Independiente RivadaviaKhách2-3 (B)Independiente8400220
13/02/26LanúsNhà2-0 (T)Independiente7601100
08/02/26PlatenseKhách1-0 (T)Independiente8000101
31/01/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Independiente9000410
27/01/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Independiente8400001
23/01/26EstudiantesNhà1-1 (H)Independiente31 (DB)00000
15/11/25IndependienteKhách0-1 (B)Rosario Central9000110
07/11/25San LorenzoNhà0-0 (H)Rosario Central9000000
31/10/25InstitutoKhách3-1 (T)Rosario Central9010111
24/10/25SarmientoKhách1-0 (T)Rosario Central9000000

Câu hỏi thường gặp

Ignacio Malcorra sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,00 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,08 mỗi 90 phút).

Ignacio Malcorra có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,65 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Ignacio Malcorra đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ignacio Malcorra đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ignacio Malcorra sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,46 mỗi trận trên sân nhà và 1,54 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.