Scout Picks

Edwuin Cetré: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EstudiantesVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Edwuin Cetré: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Edwuin Cetré: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,7% (18/19)100% (10/10)88,9% (8/9)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)73,7% (14/19)70% (7/10)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)42,1% (8/19)50% (5/10)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)68,4% (13/19)70% (7/10)66,7% (6/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)21,1% (4/19)30% (3/10)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)26,3% (5/19)30% (3/10)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)21,1% (4/19)10% (1/10)33,3% (3/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)10% (1/10)11,1% (1/9)

Edwuin Cetré: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Edwuin Cetré: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3219 trận 45+ phút1920 phút10 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút552,422,582,802,00
Sút trúng đích220,951,031,100,78
Bàn thắng50,260,230,300,22
Kiến tạo40,210,190,100,33
Thẻ vàng40,110,190,100,11

Từng trận: Edwuin Cetré tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Edwuin Cetré tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26San LorenzoNhà1-2 (B)9010210
10/10/26Central Cordoba SdEKhách2-2 (H)9010320
05/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà3-0 (T)9010530
21/09/26LanúsKhách1-2 (B)30 (DB)00100
12/09/26PlatenseNhà2-1 (T)8001200
05/09/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)6500001
31/08/26Newell's Old BoysNhà0-0 (H)16 (DB)00000
23/08/26SarmientoKhách0-2 (B)44 (DB)00210
15/08/26Gimnasia La PlataNhà4-0 (T)14 (DB)00100
08/08/26Deportivo RiestraKhách0-2 (B)6000200
05/08/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)30 (DB)00000
26/07/26IndependienteNhà0-2 (B)5 (DB)00000
10/05/26Racing ClubNhà0-1 (B)9000420
02/05/26PlatenseKhách2-0 (T)8601300
25/04/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)6600100
18/04/26InstitutoKhách1-0 (T)32 (DB)00001
03/04/26San LorenzoKhách0-1 (B)35 (DB)00210
23/03/26Central Cordoba SdENhà5-0 (T)6300110
17/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)44 (DB)00111
13/03/26LanúsNhà0-1 (B)9000110
02/03/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)8700310
25/02/26Newell's Old BoysKhách2-0 (T)30 (DB)00000
20/02/26SarmientoNhà1-0 (T)14 (DB)00110
15/02/26Gimnasia La PlataKhách0-0 (H)27 (DB)00100
23/01/26IndependienteKhách1-1 (H)26 (DB)00000
13/12/25Racing ClubKhách1-1 (H)12000310
08/12/25Gimnasia La PlataKhách1-0 (T)8201210
29/11/25Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)7401110
23/11/25Rosario CentralKhách1-0 (T)7010210
16/11/25Argentinos JuniorsNhà1-2 (B)9000400
09/11/25TigreKhách0-1 (B)9000210
02/11/25Boca JuniorsNhà1-2 (B)9010521

Câu hỏi thường gặp

Edwuin Cetré sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,42 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,58 mỗi 90 phút).

Edwuin Cetré có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,95 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 68,4% số trận đó.

Edwuin Cetré đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Edwuin Cetré đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Edwuin Cetré sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,80 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.