Scout Picks

Fabricio Pérez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của EstudiantesVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fabricio Pérez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fabricio Pérez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)83,3% (15/18)100% (8/8)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)38,9% (7/18)37,5% (3/8)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)22,2% (4/18)12,5% (1/8)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)55,6% (10/18)62,5% (5/8)50% (5/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)22,2% (4/18)12,5% (1/8)30% (3/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)12,5% (1/8)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/8)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (4/18)37,5% (3/8)10% (1/10)

Fabricio Pérez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fabricio Pérez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2618 trận 45+ phút1333 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút341,562,301,631,50
Sút trúng đích160,781,080,750,80
Bàn thắng50,170,340,130,20
Kiến tạo10,060,070,000,10
Thẻ vàng40,220,270,380,10

Từng trận: Fabricio Pérez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fabricio Pérez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Central Cordoba SdEKhách2-2 (H)5601100
05/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà3-0 (T)22 (DB)20320
21/09/26LanúsKhách1-2 (B)7300420
12/09/26PlatenseNhà2-1 (T)5900110
23/08/26SarmientoKhách0-2 (B)4600210
08/08/26Deportivo RiestraKhách0-2 (B)11 (DB)00000
05/08/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)6000100
01/08/26Defensa y JusticiaNhà3-0 (T)7200421
26/07/26IndependienteNhà0-2 (B)18 (DB)00000
02/05/26PlatenseKhách2-0 (T)16 (DB)00000
25/04/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)1 (DB)00000
18/04/26InstitutoKhách1-0 (T)5800000
11/04/26Unión Santa FeNhà2-1 (T)9010111
03/04/26San LorenzoKhách0-1 (B)5500000
23/03/26Central Cordoba SdENhà5-0 (T)27 (DB)00100
17/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)4600000
02/03/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)6100200
25/02/26Newell's Old BoysKhách2-0 (T)8510320
20/02/26SarmientoNhà1-0 (T)7600110
15/02/26Gimnasia La PlataKhách0-0 (H)7900320
09/02/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)4600100
02/02/26Defensa y JusticiaKhách0-0 (H)44 (DB)00100
28/01/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)8200101
23/01/26IndependienteKhách1-1 (H)7910111
16/11/25Argentinos JuniorsNhà1-2 (B)7000210
02/11/25Boca JuniorsNhà1-2 (B)1 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Fabricio Pérez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,56 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,30 mỗi 90 phút).

Fabricio Pérez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55,6% số trận đó.

Fabricio Pérez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fabricio Pérez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fabricio Pérez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,63 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.