Scout Picks

Guido Carrillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EstudiantesVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Guido Carrillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Guido Carrillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)88,2% (15/17)90,9% (10/11)83,3% (5/6)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)76,5% (13/17)81,8% (9/11)66,7% (4/6)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)64,7% (11/17)63,6% (7/11)66,7% (4/6)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)58,8% (10/17)63,6% (7/11)50% (3/6)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)41,2% (7/17)45,5% (5/11)33,3% (2/6)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)17,6% (3/17)18,2% (2/11)16,7% (1/6)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,8% (2/17)9,1% (1/11)16,7% (1/6)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/11)16,7% (1/6)

Guido Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Guido Carrillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2617 trận 45+ phút1710 phút11 trận 45+ phút6 trận 45+ phút
Cú sút623,063,263,272,67
Sút trúng đích271,351,421,451,17
Bàn thắng40,180,210,180,17
Kiến tạo20,120,110,090,17
Thẻ vàng20,060,110,000,17

Từng trận: Guido Carrillo tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Guido Carrillo tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26San LorenzoNhà1-2 (B)18 (DB)002010
05/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà3-0 (T)22 (DB)002000
21/09/26LanúsKhách1-2 (B)17 (DB)002000
12/09/26PlatenseNhà2-1 (T)10 (DB)101100
05/09/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)25 (DB)000000
31/08/26Newell's Old BoysNhà0-0 (H)90006000
23/08/26SarmientoKhách0-2 (B)15 (DB)001100
15/08/26Gimnasia La PlataNhà4-0 (T)29 (DB)001100
05/08/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)90004300
01/08/26Defensa y JusticiaNhà3-0 (T)80112200
26/07/26IndependienteNhà0-2 (B)90004100
10/05/26Racing ClubNhà0-1 (B)79002000
25/04/26Talleres CórdobaNhà0-0 (H)24 (DB)001100
18/04/26InstitutoKhách1-0 (T)83000000
23/03/26Central Cordoba SdENhà5-0 (T)72007300
17/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-1 (T)84014100
13/03/26LanúsNhà0-1 (B)90001000
02/03/26Vélez SarsfieldNhà0-1 (B)90003100
20/02/26SarmientoNhà1-0 (T)90004300
15/02/26Gimnasia La PlataKhách0-0 (H)90003000
09/02/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)90103300
28/01/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)90004300
23/01/26IndependienteKhách1-1 (H)90001000
13/12/25Racing ClubKhách1-1 (H)120104310
09/11/25TigreKhách0-1 (B)42000001
02/11/25Boca JuniorsNhà1-2 (B)90000000

Câu hỏi thường gặp

Guido Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,06 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (3,26 mỗi 90 phút).

Guido Carrillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,35 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 58,8% số trận đó.

Guido Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

4 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Guido Carrillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Guido Carrillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,27 mỗi trận trên sân nhà và 2,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.