Scout Picks

Yorlin Arce: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Técnico UniversitarioVĐQG Ecuador

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yorlin Arce: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yorlin Arce: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)21,4% (6/28)30,8% (4/13)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,7% (3/28)15,4% (2/13)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (7/28)30,8% (4/13)20% (3/15)

Yorlin Arce: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yorlin Arce: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2417 phút13 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút60,210,220,310,13
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,110,110,150,07
Thẻ vàng80,250,300,310,20

Từng trận: Yorlin Arce tại VĐQG Ecuador

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yorlin Arce tại VĐQG Ecuador
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)9000000
20/09/26DelfinNhà1-1 (H)4600001
13/09/26Leones del NorteKhách1-0 (T)6700001
04/09/26LDU QuitoNhà1-3 (B)8100000
01/09/26DelfinKhách0-1 (B)8800000
28/08/26Deportivo CuencaNhà3-1 (T)7200100
22/08/26Guayaquil CityNhà2-3 (B)9000000
16/08/26EmelecKhách1-2 (B)9000000
01/08/26Universidad CatólicaKhách0-5 (B)4300001
25/07/26MantaNhà1-0 (T)27 (DB)00000
22/07/26Independiente del ValleKhách0-3 (B)7400000
19/07/26AucasNhà0-1 (B)6700000
15/07/26LibertadKhách0-1 (B)8700000
10/07/26MacaráNhà0-2 (B)7100000
06/07/26OrenseKhách2-1 (T)9001100
01/06/26Barcelona GuayaquilNhà1-0 (T)9000000
24/05/26Leones del NorteNhà2-1 (T)9000100
15/05/26LDU QuitoKhách1-2 (B)9000001
09/05/26DelfinNhà4-0 (T)7401000
02/05/26Deportivo CuencaKhách1-2 (B)9000000
26/04/26Guayaquil CityKhách0-1 (B)9000000
21/04/26EmelecNhà0-1 (B)9000000
18/04/26Mushuc RunaKhách0-1 (B)9000000
05/04/26MantaKhách2-0 (T)9000001
22/03/26Independiente del ValleNhà1-2 (B)9000001
19/03/26AucasKhách1-0 (T)9000000
13/03/26LibertadNhà2-1 (T)9001101
08/03/26MacaráKhách1-1 (H)9000100
27/02/26OrenseNhà1-1 (H)9000101
21/02/26Barcelona GuayaquilKhách0-1 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Yorlin Arce sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,21 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Ecuador trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút).

Yorlin Arce có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Yorlin Arce đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Ecuador?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Yorlin Arce đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yorlin Arce sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.