Scout Picks

Pedro Ferreira: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Santa ClaraVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro Ferreira: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro Ferreira: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)50% (14/28)50% (7/14)50% (7/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)14,3% (4/28)21,4% (3/14)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)7,1% (1/14)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,9% (5/28)7,1% (1/14)28,6% (4/14)

Pedro Ferreira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro Ferreira: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2364 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút220,680,840,790,57
Sút trúng đích20,070,080,070,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,180,190,070,29

Từng trận: Pedro Ferreira tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro Ferreira tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Casa PiaKhách1-0 (T)9000101
20/09/26Sporting BragaNhà0-0 (H)9000000
13/09/26AroucaKhách2-1 (T)9000201
06/09/26Rio AveNhà4-0 (T)9000000
29/08/26AlvercaKhách1-1 (H)9000000
23/08/26FamalicãoNhà1-0 (T)9000100
15/08/26Academico ViseuKhách1-0 (T)9000000
10/08/26NacionalNhà2-2 (H)9000100
26/04/26Sporting BragaNhà2-1 (T)300000
18/04/26Casa PiaKhách0-0 (H)9000000
11/04/26Rio AveNhà0-2 (B)8100000
03/04/26Sporting CPKhách2-4 (B)5900001
21/03/26Gil VicenteNhà1-0 (T)9000200
15/03/26AVSKhách1-0 (T)9000100
08/03/26Vitória GuimarãesNhà2-0 (T)9000000
01/03/26TondelaKhách2-2 (H)8900100
21/02/26AlvercaKhách1-1 (H)4600000
13/02/26BenficaNhà1-2 (B)6200100
07/02/26Estrela AmadoraKhách0-1 (B)9000000
31/01/26EstorilNhà2-4 (B)4600001
24/01/26MoreirenseKhách0-1 (B)9000100
18/01/26FamalicãoNhà0-1 (B)23 (DB)00100
11/01/26NacionalKhách3-3 (H)14 (DB)00200
04/01/26PortoNhà0-1 (B)7200000
21/12/25AroucaNhà0-0 (H)9000110
15/12/25Sporting BragaKhách0-1 (B)7600101
06/12/25Casa PiaNhà1-0 (T)9000200
30/11/25Rio AveKhách1-1 (H)9000110
08/11/25Sporting CPNhà1-2 (B)9000000
03/11/25Gil VicenteKhách0-1 (B)9000000
25/10/25AVSNhà2-0 (T)8300300

Câu hỏi thường gặp

Pedro Ferreira sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,68 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).

Pedro Ferreira có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 7,1% số trận đó.

Pedro Ferreira đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pedro Ferreira đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro Ferreira sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,79 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.