Scout Picks

Djé: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Santa ClaraVĐQG Bồ Đào Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Djé: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Djé: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)56,3% (9/16)37,5% (3/8)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)37,5% (6/16)37,5% (3/8)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/8)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12,5% (2/16)0% (0/8)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/8)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/8)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/8)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)37,5% (6/16)37,5% (3/8)37,5% (3/8)

Djé: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Djé: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3016 trận 45+ phút1526 phút8 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút211,001,240,751,25
Sút trúng đích50,190,290,000,38
Bàn thắng10,060,060,000,13
Kiến tạo20,060,120,000,13
Thẻ vàng90,380,530,380,38

Từng trận: Djé tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Djé tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26Casa PiaKhách1-0 (T)5700001
20/09/26Sporting BragaNhà0-0 (H)9000200
13/09/26AroucaKhách2-1 (T)6211210
06/09/26Rio AveNhà4-0 (T)8500200
29/08/26AlvercaKhách1-1 (H)8500200
23/08/26FamalicãoNhà1-0 (T)8800000
15/08/26Academico ViseuKhách1-0 (T)7800100
10/08/26NacionalNhà2-2 (H)6800000
16/05/26PortoKhách0-1 (B)900000
11/05/26NacionalNhà2-0 (T)9000000
02/05/26AroucaKhách2-2 (H)9000321
26/04/26Sporting BragaNhà2-1 (T)87 (DB)00201
18/04/26Casa PiaKhách0-0 (H)6700000
11/04/26Rio AveNhà0-2 (B)9 (DB)00000
03/04/26Sporting CPKhách2-4 (B)31 (DB)00001
21/03/26Gil VicenteNhà1-0 (T)29 (DB)01000
08/03/26Vitória GuimarãesNhà2-0 (T)7600001
01/03/26TondelaKhách2-2 (H)6400100
21/02/26AlvercaKhách1-1 (H)44 (DB)00210
13/02/26BenficaNhà1-2 (B)28 (DB)00101
31/01/26EstorilNhà2-4 (B)44 (DB)00100
24/01/26MoreirenseKhách0-1 (B)7 (DB)00000
11/01/26NacionalKhách3-3 (H)6500101
04/01/26PortoNhà0-1 (B)9000001
21/12/25AroucaNhà0-0 (H)26 (DB)00110
15/12/25Sporting BragaKhách0-1 (B)14 (DB)00000
06/12/25Casa PiaNhà1-0 (T)17 (DB)00001
30/11/25Rio AveKhách1-1 (H)1 (DB)00000
03/11/25Gil VicenteKhách0-1 (B)18 (DB)00000
25/10/25AVSNhà2-0 (T)7 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Djé sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,24 mỗi 90 phút).

Djé có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,5% số trận đó.

Djé đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Djé đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 37,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Djé sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 1,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.