Scout Picks

Nabil Touaizi: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AlvercaVĐQG Bồ Đào Nha

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nabil Touaizi: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nabil Touaizi: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)64,3% (18/28)69,2% (9/13)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)17,9% (5/28)7,7% (1/13)26,7% (4/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,6% (1/28)7,7% (1/13)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)32,1% (9/28)30,8% (4/13)33,3% (5/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/13)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)7,7% (1/13)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)17,9% (5/28)23,1% (3/13)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (7/28)15,4% (2/13)33,3% (5/15)

Nabil Touaizi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nabil Touaizi: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2928 trận 45+ phút2541 phút13 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút240,860,850,850,87
Sút trúng đích100,360,350,310,40
Bàn thắng10,040,040,080,00
Kiến tạo50,180,180,230,13
Thẻ vàng70,250,250,150,33

Từng trận: Nabil Touaizi tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nabil Touaizi tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
29/08/26Santa ClaraNhà1-1 (H)2100000
22/08/26Sporting CPKhách1-3 (B)9000100
15/08/26Estrela AmadoraNhà2-2 (H)9000310
09/08/26PortoKhách0-2 (B)9000001
16/05/26FamalicãoKhách0-1 (B)9000201
10/05/26EstorilNhà1-1 (H)9001100
02/05/26PortoKhách0-1 (B)9000210
24/04/26AroucaNhà2-1 (T)9001000
18/04/26NacionalKhách0-1 (B)9000220
12/04/26Casa PiaNhà3-1 (T)9000100
04/04/26Rio AveKhách2-1 (T)9000100
22/03/26Sporting CPNhà1-4 (B)9000101
14/03/26Gil VicenteKhách2-2 (H)9000110
07/03/26AVSNhà0-0 (H)9000100
28/02/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)9000210
13/02/26TondelaKhách1-1 (H)9001111
08/02/26BenficaKhách1-2 (B)9000000
31/01/26Estrela AmadoraNhà1-1 (H)9000110
25/01/26Sporting BragaKhách0-5 (B)9000000
17/01/26MoreirenseNhà2-1 (T)9011110
04/01/26FamalicãoNhà1-0 (T)9000100
27/12/25EstorilKhách1-4 (B)9000001
22/12/25PortoNhà0-3 (B)9000110
14/12/25AroucaKhách0-1 (B)9000001
07/12/25NacionalNhà1-0 (T)9000001
29/11/25Casa PiaKhách2-0 (T)9001000
08/11/25Rio AveNhà1-1 (H)9000000
31/10/25Sporting CPKhách0-2 (B)9000100
24/10/25Gil VicenteNhà0-4 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Nabil Touaizi sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,86 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,85 mỗi 90 phút).

Nabil Touaizi có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,36 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 32,1% số trận đó.

Nabil Touaizi đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Nabil Touaizi đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nabil Touaizi sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,85 mỗi trận trên sân nhà và 0,87 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.