Scout Picks

Figueiredo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của AlvercaVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Figueiredo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Figueiredo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)77,8% (21/27)69,2% (9/13)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)48,1% (13/27)46,2% (6/13)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25,9% (7/27)15,4% (2/13)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)55,6% (15/27)53,8% (7/13)57,1% (8/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)14,8% (4/27)7,7% (1/13)21,4% (3/14)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)25,9% (7/27)15,4% (2/13)35,7% (5/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)15,4% (2/13)7,1% (1/14)

Figueiredo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Figueiredo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3127 trận 45+ phút2241 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút441,631,771,461,79
Sút trúng đích190,700,760,620,79
Bàn thắng70,260,280,150,36
Kiến tạo10,040,040,000,07
Thẻ vàng40,110,160,150,07

Từng trận: Figueiredo tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Figueiredo tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/10/26FamalicãoKhách4-1 (T)7410110
19/09/26Rio AveNhà1-0 (T)6800210
12/09/26NacionalKhách3-1 (T)6600110
05/09/26Sporting BragaNhà1-2 (B)7100000
29/08/26Santa ClaraNhà1-1 (H)9000001
22/08/26Sporting CPKhách1-3 (B)9010420
15/08/26Estrela AmadoraNhà2-2 (H)9000100
09/08/26PortoKhách0-2 (B)7900300
16/05/26FamalicãoKhách0-1 (B)8800110
10/05/26EstorilNhà1-1 (H)9010110
02/05/26PortoKhách0-1 (B)7700321
24/04/26AroucaNhà2-1 (T)8200310
18/04/26NacionalKhách0-1 (B)7500000
12/04/26Casa PiaNhà3-1 (T)8710110
04/04/26Rio AveKhách2-1 (T)6911320
22/03/26Sporting CPNhà1-4 (B)7500200
14/03/26Gil VicenteKhách2-2 (H)8300100
07/03/26AVSNhà0-0 (H)9000510
28/02/26Vitória GuimarãesKhách1-1 (H)9010110
21/02/26Santa ClaraNhà1-1 (H)9000000
13/02/26TondelaKhách1-1 (H)7100200
08/02/26BenficaKhách1-2 (B)8110310
31/01/26Estrela AmadoraNhà1-1 (H)8400220
25/01/26Sporting BragaKhách0-5 (B)7000200
17/01/26MoreirenseNhà2-1 (T)9000211
04/01/26FamalicãoNhà1-0 (T)44 (DB)00001
22/12/25PortoNhà0-3 (B)8400000
14/12/25AroucaKhách0-1 (B)4600000
07/12/25NacionalNhà1-0 (T)24 (DB)00000
29/11/25Casa PiaKhách2-0 (T)9 (DB)00000
24/10/25Gil VicenteNhà0-4 (B)1400000

Câu hỏi thường gặp

Figueiredo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,63 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (1,77 mỗi 90 phút).

Figueiredo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,70 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55,6% số trận đó.

Figueiredo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

7 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,28 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Figueiredo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Figueiredo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,46 mỗi trận trên sân nhà và 1,79 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.