Scout Picks

Mauro Zaleta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của NecaxaVĐQG Mexico

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mauro Zaleta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mauro Zaleta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)59,1% (13/22)50% (6/12)70% (7/10)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)18,2% (4/22)8,3% (1/12)30% (3/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,5% (1/22)0% (0/12)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)27,3% (6/22)25% (3/12)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (2/22)8,3% (1/12)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)8,3% (1/12)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)8,3% (1/12)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,2% (4/22)25% (3/12)10% (1/10)

Mauro Zaleta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mauro Zaleta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút1829 phút12 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút240,861,180,581,20
Sút trúng đích110,450,540,330,60
Bàn thắng20,090,100,080,10
Kiến tạo30,090,150,080,10
Thẻ vàng50,180,250,250,10

Từng trận: Mauro Zaleta tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mauro Zaleta tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26JuárezNhà1-1 (H)Necaxa44 (DB)00101
20/10/26GuadalajaraKhách0-1 (B)Necaxa9000110
27/09/26AméricaNhà2-4 (B)Necaxa27 (DB)00110
19/09/26Atlético San LuisKhách1-3 (B)Necaxa30 (DB)00200
11/09/26PueblaNhà0-1 (B)Necaxa4600000
05/09/26Tigres UANLKhách1-1 (H)Necaxa9000200
28/08/26Cruz AzulNhà1-3 (B)Necaxa58 (DB)00220
23/08/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)Necaxa29 (DB)00000
17/08/26LeónNhà1-2 (B)Necaxa25 (DB)00000
02/08/26TolucaKhách1-3 (B)Necaxa44 (DB)00000
26/07/26MonterreyNhà2-1 (T)Necaxa3 (DB)01100
25/04/26Tigres UANLKhách1-5 (B)Mazatlán4600101
22/04/26TolucaNhà4-3 (T)Mazatlán7200100
17/04/26QuerétaroNhà1-1 (H)Mazatlán5500001
12/04/26Pumas UNAMKhách1-3 (B)Mazatlán7400000
03/04/26NecaxaKhách1-2 (B)Mazatlán6600000
20/03/26Cruz AzulNhà1-1 (H)Mazatlán8200100
15/03/26AméricaKhách0-2 (B)Mazatlán6400100
06/03/26LeónNhà4-2 (T)Mazatlán8101100
03/03/26Atlético San LuisKhách1-3 (B)Mazatlán6400100
27/02/26PachucaNhà1-0 (T)Mazatlán9000110
21/02/26TijuanaKhách1-1 (H)Mazatlán9000210
15/02/26Santos LagunaKhách2-1 (T)Mazatlán8311440
06/02/26GuadalajaraNhà1-2 (B)Mazatlán9000001
31/01/26AtlasKhách0-1 (B)Mazatlán8800000
16/01/26MonterreyNhà1-5 (B)Mazatlán9000000
13/01/26PueblaKhách1-2 (B)Mazatlán31 (DB)00000
09/01/26JuárezNhà1-2 (B)Mazatlán51 (DB)00000
07/11/25NecaxaNhà1-1 (H)Mazatlán55 (DB)00000
02/11/25QuerétaroKhách0-1 (B)Mazatlán9 (DB)00000
24/10/25AméricaNhà2-2 (H)Mazatlán6210111

Câu hỏi thường gặp

Mauro Zaleta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,86 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,18 mỗi 90 phút).

Mauro Zaleta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,3% số trận đó.

Mauro Zaleta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

2 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Mauro Zaleta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mauro Zaleta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,58 mỗi trận trên sân nhà và 1,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.