Scout Picks

Danny Leyva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của NecaxaVĐQG Mexico

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danny Leyva: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danny Leyva: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)46,4% (13/28)43,8% (7/16)50% (6/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)21,4% (6/28)12,5% (2/16)33,3% (4/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)25% (7/28)25% (4/16)25% (3/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/16)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,7% (3/28)12,5% (2/16)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)18,8% (3/16)8,3% (1/12)

Danny Leyva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danny Leyva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2312 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút220,750,860,690,83
Sút trúng đích80,290,310,310,25
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,110,120,130,08
Thẻ vàng40,140,160,190,08

Từng trận: Danny Leyva tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danny Leyva tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26JuárezNhà1-1 (H)45 (DB)00000
20/10/26GuadalajaraKhách0-1 (B)9000100
16/10/26AtlasNhà0-2 (B)9000000
11/10/26PachucaKhách3-3 (H)9000210
27/09/26AméricaNhà2-4 (B)9000000
19/09/26Atlético San LuisKhách1-3 (B)3 (DB)00000
11/09/26PueblaNhà0-1 (B)15 (DB)00000
05/09/26Tigres UANLKhách1-1 (H)11 (DB)00100
28/08/26Cruz AzulNhà1-3 (B)7800001
23/08/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)9000210
17/08/26LeónNhà1-2 (B)9000401
02/08/26TolucaKhách1-3 (B)8500200
26/07/26MonterreyNhà2-1 (T)9000220
16/07/26AtlanteNhà2-1 (T)9000000
26/04/26Cruz AzulKhách1-4 (B)9000000
22/04/26GuadalajaraNhà0-0 (H)9000110
18/04/26Tigres UANLNhà1-1 (H)9001101
11/04/26QuerétaroKhách1-3 (B)5300000
03/04/26MazatlánNhà2-1 (T)9000110
20/03/26TijuanaNhà3-0 (T)9000000
13/03/26PueblaKhách0-0 (H)9000101
06/03/26Pumas UNAMNhà0-1 (B)9000000
03/03/26PachucaKhách1-2 (B)8800210
28/02/26LeónKhách1-2 (B)9001000
21/02/26TolucaNhà0-3 (B)8700000
14/02/26JuárezKhách2-1 (T)9000000
06/02/26Atlético San LuisNhà4-1 (T)9001100
31/01/26AméricaKhách0-2 (B)45 (DB)00000
17/01/26AtlasNhà0-1 (B)4600000
13/01/26MonterreyNhà0-2 (B)4600110
10/01/26Santos LagunaKhách3-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Danny Leyva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,75 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,86 mỗi 90 phút).

Danny Leyva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,29 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25% số trận đó.

Danny Leyva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Danny Leyva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danny Leyva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.