Nicolás Gil: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Hậu vệ của Deportivo PastoVĐQG Colombia
33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Nicolás Gil có cú sút trúng đích trong 0/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,50 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,54 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 12,5% số trận đó.
- Ghi 1 bàn sau 33 trận (0,03 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 3,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 15,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,71 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 0 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 9 trận.
Nicolás Gil: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 31,3% (10/32) | 41,2% (7/17) | 20% (3/15) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 10% (1/10) | 12,5% (4/32) | 17,6% (3/17) | 6,7% (1/15) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 10% (1/10) | 6,3% (2/32) | 11,8% (2/17) | 0% (0/15) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 6,3% (2/32) | 11,8% (2/17) | 0% (0/15) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/32) | 0% (0/17) | 0% (0/15) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 3,1% (1/32) | 5,9% (1/17) | 0% (0/15) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 6,3% (2/32) | 5,9% (1/17) | 6,7% (1/15) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 15,6% (5/32) | 11,8% (2/17) | 20% (3/15) |
Nicolás Gil: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 33 | 32 trận 45+ phút | 2825 phút | 17 trận 45+ phút | 15 trận 45+ phút |
| Cú sút | 17 | 0,50 | 0,54 | 0,71 | 0,27 |
| Sút trúng đích | 2 | 0,06 | 0,06 | 0,12 | 0,00 |
| Bàn thắng | 1 | 0,03 | 0,03 | 0,06 | 0,00 |
| Kiến tạo | 2 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,07 |
| Thẻ vàng | 6 | 0,16 | 0,19 | 0,12 | 0,20 |
Lựa chọn cho Nicolás Gil, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Nicolás Gil tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/26 | Atlético Nacional | Khách | 0-3 (B) | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/10/26 | Alianza Petrolera | Nhà | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04/10/26 | Fortaleza CEIF | Nhà | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/09/26 | Once Caldas | Nhà | 1-0 (T) | 46 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 14/09/26 | América de Cali | Khách | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 05/09/26 | Cúcuta Deportivo | Khách | 2-2 (H) | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/08/26 | Llaneros | Nhà | 0-1 (B) | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 08/08/26 | Deportivo Cali | Nhà | 0-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 04/08/26 | Millonarios | Khách | 0-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/05/26 | Deportes Tolima | Nhà | 0-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/05/26 | Deportes Tolima | Khách | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Junior FC | Khách | 3-4 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/04/26 | Santa Fe | Nhà | 1-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/04/26 | Jaguares de Córdoba | Khách | 3-2 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10/04/26 | Deportes Tolima | Nhà | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/04/26 | Alianza Petrolera | Khách | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/03/26 | Atlético Nacional | Nhà | 1-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/03/26 | Fortaleza CEIF | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/03/26 | Boyacá Chicó | Nhà | 2-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/03/26 | Once Caldas | Khách | 2-4 (B) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/03/26 | América de Cali | Nhà | 2-0 (T) | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/03/26 | Cúcuta Deportivo | Nhà | 3-2 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/02/26 | Deportivo Pereira | Khách | 2-2 (H) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/02/26 | Internacional de Bogotá | Nhà | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 10/02/26 | Llaneros | Khách | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/02/26 | Deportivo Cali | Khách | 0-3 (B) | 26 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 28/01/26 | Millonarios | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/01/26 | Rionegro Águilas | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/01/26 | Independiente Medellín | Nhà | 1-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/11/25 | Atlético Bucaramanga | Nhà | 3-0 (T) | 90 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 09/11/25 | Once Caldas | Khách | 0-1 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 27/10/25 | Deportivo Pereira | Nhà | 4-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/10/25 | Fortaleza CEIF | Khách | 0-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Nicolás Gil sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,50 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,54 mỗi 90 phút).
Nicolás Gil có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,3% số trận đó.
Nicolás Gil đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?
1 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Nicolás Gil đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Nicolás Gil sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,71 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng