Scout Picks

Enrique Carlos Serje Orozco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo PastoVĐQG Colombia

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Enrique Carlos Serje Orozco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Enrique Carlos Serje Orozco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)45,5% (10/22)54,5% (6/11)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)22,7% (5/22)36,4% (4/11)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)13,6% (3/22)9,1% (1/11)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)36,4% (8/22)45,5% (5/11)27,3% (3/11)

Enrique Carlos Serje Orozco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Enrique Carlos Serje Orozco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3022 trận 45+ phút2056 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút200,770,881,000,55
Sút trúng đích50,140,220,090,18
Bàn thắng10,000,040,000,00
Kiến tạo20,090,090,090,09
Thẻ vàng110,360,480,450,27

Từng trận: Enrique Carlos Serje Orozco tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Enrique Carlos Serje Orozco tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
22/10/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)90000000
19/10/26Alianza PetroleraNhà0-1 (B)70001000
04/10/26Fortaleza CEIFNhà0-0 (H)67000010
25/09/26Boyacá ChicóKhách0-3 (B)90001000
14/09/26América de CaliKhách1-0 (T)89001001
05/09/26Cúcuta DeportivoKhách2-2 (H)46000000
31/08/26Deportivo PereiraNhà1-2 (B)90003000
27/08/26Internacional de BogotáKhách1-1 (H)90000010
23/08/26LlanerosNhà0-1 (B)74001000
08/08/26Deportivo CaliNhà0-2 (B)90002110
04/08/26MillonariosKhách0-2 (B)85001110
01/08/26Rionegro ÁguilasNhà1-2 (B)90000010
25/07/26Independiente MedellínKhách2-3 (B)90003110
13/05/26Deportes TolimaNhà0-2 (B)90000000
09/05/26Deportes TolimaKhách0-1 (B)90000000
03/05/26Junior FCKhách3-4 (B)90010000
17/04/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)28 (DB)101110
10/04/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)73000000
01/04/26Alianza PetroleraKhách0-0 (H)88000000
29/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)25 (DB)000000
18/03/26Boyacá ChicóNhà2-0 (T)86002000
13/03/26Once CaldasKhách2-4 (B)44 (DB)001110
09/03/26América de CaliNhà2-0 (T)90012010
20/02/26Deportivo PereiraKhách2-2 (H)8 (DB)000000
14/02/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)19 (DB)000000
10/02/26LlanerosKhách1-0 (T)28 (DB)001010
06/02/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)44 (DB)000000
01/02/26Deportivo CaliKhách0-3 (B)90000000
28/01/26MillonariosNhà2-1 (T)73000010
18/01/26Independiente MedellínNhà1-0 (T)29 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Enrique Carlos Serje Orozco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,77 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,88 mỗi 90 phút).

Enrique Carlos Serje Orozco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 13,6% số trận đó.

Enrique Carlos Serje Orozco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Enrique Carlos Serje Orozco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 36,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Enrique Carlos Serje Orozco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.