Scout Picks

Fáiner Torijano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Deportivo PastoVĐQG Colombia

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fáiner Torijano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fáiner Torijano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)22,2% (6/27)21,4% (3/14)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)3,7% (1/27)0% (0/14)7,7% (1/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/14)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)7,1% (1/14)7,7% (1/13)

Fáiner Torijano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fáiner Torijano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2927 trận 45+ phút2384 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút70,260,260,210,31
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng20,070,080,070,08

Từng trận: Fáiner Torijano tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fáiner Torijano tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/10/26Atlético NacionalKhách0-3 (B)Deportivo Pasto9000001
19/10/26Alianza PetroleraNhà0-1 (B)Deportivo Pasto9000100
04/10/26Fortaleza CEIFNhà0-0 (H)Deportivo Pasto9000000
25/09/26Boyacá ChicóKhách0-3 (B)Deportivo Pasto9000000
23/04/26Santa FeNhà1-2 (B)Deportivo Pasto6500000
17/04/26Jaguares de CórdobaKhách3-2 (T)Deportivo Pasto9000000
10/04/26Deportes TolimaNhà1-0 (T)Deportivo Pasto9000000
01/04/26Alianza PetroleraKhách0-0 (H)Deportivo Pasto9000200
29/03/26Atlético NacionalNhà1-2 (B)Deportivo Pasto9000000
24/03/26Fortaleza CEIFKhách2-1 (T)Deportivo Pasto9000000
18/03/26Boyacá ChicóNhà2-0 (T)Deportivo Pasto9000000
13/03/26Once CaldasKhách2-4 (B)Deportivo Pasto9000000
09/03/26América de CaliNhà2-0 (T)Deportivo Pasto9000000
01/03/26Cúcuta DeportivoNhà3-2 (T)Deportivo Pasto9000000
20/02/26Deportivo PereiraKhách2-2 (H)Deportivo Pasto9000100
14/02/26Internacional de BogotáNhà1-1 (H)Deportivo Pasto9000100
10/02/26LlanerosKhách1-0 (T)Deportivo Pasto9000000
06/02/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)Deportivo Pasto9000000
01/02/26Deportivo CaliKhách0-3 (B)Deportivo Pasto9000000
28/01/26MillonariosNhà2-1 (T)Deportivo Pasto9000000
25/01/26Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)Deportivo Pasto9000000
18/01/26Independiente MedellínNhà1-0 (T)Deportivo Pasto9000100
04/12/25Atlético NacionalKhách1-2 (B)Independiente Medellín6100100
01/12/25América de CaliNhà1-1 (H)Independiente Medellín9000001
27/11/25América de CaliKhách1-2 (B)Independiente Medellín7 (DB)00000
23/11/25Atlético NacionalNhà0-0 (H)Independiente Medellín1 (DB)00000
19/11/25Junior FCKhách0-1 (B)Independiente Medellín9000000
29/10/25Atlético BucaramangaNhà3-0 (T)Independiente Medellín9000000
26/10/25Atlético NacionalKhách2-5 (B)Independiente Medellín9000000

Câu hỏi thường gặp

Fáiner Torijano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,26 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút).

Fáiner Torijano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Fáiner Torijano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fáiner Torijano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fáiner Torijano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,21 mỗi trận trên sân nhà và 0,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.