Scout Picks

Junior Hernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Deportes TolimaVĐQG Colombia

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Junior Hernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Junior Hernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)79,3% (23/29)63,6% (7/11)88,9% (16/18)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)37,9% (11/29)36,4% (4/11)38,9% (7/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,9% (2/29)9,1% (1/11)5,6% (1/18)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)37,9% (11/29)36,4% (4/11)38,9% (7/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/11)5,6% (1/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)9,1% (1/11)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)18,2% (2/11)5,6% (1/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)3,4% (1/29)0% (0/11)5,6% (1/18)

Junior Hernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Junior Hernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3429 trận 45+ phút2447 phút11 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút381,241,401,091,33
Sút trúng đích130,410,480,360,44
Bàn thắng20,030,070,090,00
Kiến tạo30,100,110,180,06
Thẻ vàng10,030,040,000,06

Từng trận: Junior Hernández tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Junior Hernández tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)90002110
11/10/26Jaguares de CórdobaKhách2-3 (B)90001100
08/10/26Atlético NacionalKhách0-0 (H)90002100
27/09/26Fortaleza CEIFKhách2-2 (H)46002000
20/09/26América de CaliNhà1-1 (H)90002100
16/09/26Once CaldasKhách0-1 (B)84002000
11/09/26Santa FeKhách0-1 (B)84001100
07/09/26LlanerosKhách2-1 (T)90001000
31/08/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)90000000
22/08/26Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)89002100
08/08/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)68000000
04/08/26Independiente MedellínNhà2-3 (B)24 (DB)101100
01/08/26Alianza PetroleraKhách2-1 (T)73001100
25/07/26Junior FCNhà2-1 (T)90012100
03/05/26Deportivo CaliNhà1-1 (H)58000000
23/04/26MillonariosKhách0-2 (B)90002200
04/04/26Santa FeNhà2-2 (H)90010000
28/03/26Jaguares de CórdobaNhà3-1 (T)72001000
23/03/26Boyacá ChicóKhách1-1 (H)87001000
19/03/26Fortaleza CEIFNhà2-0 (T)90001000
15/03/26América de CaliKhách1-1 (H)60001000
23/02/26Cúcuta DeportivoKhách2-3 (B)34 (DB)000000
15/02/26Once CaldasNhà2-1 (T)84001000
10/02/26Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)90002000
02/02/26Internacional de BogotáKhách0-0 (H)4000001
27/01/26Independiente MedellínKhách2-2 (H)90001100
18/01/26Junior FCKhách2-0 (T)74000001
12/12/25Junior FCKhách0-3 (B)46001000
03/12/25Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)82000000
29/11/25Santa FeNhà1-0 (T)35 (DB)001000
18/11/25Fortaleza CEIFKhách1-0 (T)61011000
13/11/25Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)90003000
07/11/25LlanerosNhà3-1 (T)90103100
25/10/25Deportivo CaliNhà2-1 (T)22 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Junior Hernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,24 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,40 mỗi 90 phút).

Junior Hernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,9% số trận đó.

Junior Hernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Junior Hernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Junior Hernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,09 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.