Junior Hernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Hậu vệ của Deportes TolimaVĐQG Colombia
34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Junior Hernández có cú sút trúng đích trong 6/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,24 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (1,40 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 37,9% số trận đó.
- Ghi 2 bàn sau 34 trận (0,07 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 1 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 1,09 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 1 bàn thắng và 1 kiến tạo sau 14 trận.
Junior Hernández: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 90% (9/10) | 79,3% (23/29) | 63,6% (7/11) | 88,9% (16/18) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 60% (6/10) | 37,9% (11/29) | 36,4% (4/11) | 38,9% (7/18) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 6,9% (2/29) | 9,1% (1/11) | 5,6% (1/18) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 37,9% (11/29) | 36,4% (4/11) | 38,9% (7/18) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 3,4% (1/29) | 0% (0/11) | 5,6% (1/18) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 3,4% (1/29) | 9,1% (1/11) | 0% (0/18) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 10,3% (3/29) | 18,2% (2/11) | 5,6% (1/18) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 3,4% (1/29) | 0% (0/11) | 5,6% (1/18) |
Junior Hernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 34 | 29 trận 45+ phút | 2447 phút | 11 trận 45+ phút | 18 trận 45+ phút |
| Cú sút | 38 | 1,24 | 1,40 | 1,09 | 1,33 |
| Sút trúng đích | 13 | 0,41 | 0,48 | 0,36 | 0,44 |
| Bàn thắng | 2 | 0,03 | 0,07 | 0,09 | 0,00 |
| Kiến tạo | 3 | 0,10 | 0,11 | 0,18 | 0,06 |
| Thẻ vàng | 1 | 0,03 | 0,04 | 0,00 | 0,06 |
Lựa chọn cho Junior Hernández, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Junior Hernández tại VĐQG Colombia
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/26 | Rionegro Águilas | Khách | 1-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 11/10/26 | Jaguares de Córdoba | Khách | 2-3 (B) | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 08/10/26 | Atlético Nacional | Khách | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 27/09/26 | Fortaleza CEIF | Khách | 2-2 (H) | 46 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/09/26 | América de Cali | Nhà | 1-1 (H) | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/09/26 | Once Caldas | Khách | 0-1 (B) | 84 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 11/09/26 | Santa Fe | Khách | 0-1 (B) | 84 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 07/09/26 | Llaneros | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 31/08/26 | Cúcuta Deportivo | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/08/26 | Atlético Bucaramanga | Nhà | 0-0 (H) | 89 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 08/08/26 | Internacional de Bogotá | Nhà | 2-1 (T) | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04/08/26 | Independiente Medellín | Nhà | 2-3 (B) | 24 (DB) | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 01/08/26 | Alianza Petrolera | Khách | 2-1 (T) | 73 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 25/07/26 | Junior FC | Nhà | 2-1 (T) | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Deportivo Cali | Nhà | 1-1 (H) | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/04/26 | Millonarios | Khách | 0-2 (B) | 90 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 04/04/26 | Santa Fe | Nhà | 2-2 (H) | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28/03/26 | Jaguares de Córdoba | Nhà | 3-1 (T) | 72 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/03/26 | Boyacá Chicó | Khách | 1-1 (H) | 87 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/03/26 | Fortaleza CEIF | Nhà | 2-0 (T) | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/03/26 | América de Cali | Khách | 1-1 (H) | 60 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/02/26 | Cúcuta Deportivo | Khách | 2-3 (B) | 34 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/02/26 | Once Caldas | Nhà | 2-1 (T) | 84 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 10/02/26 | Atlético Bucaramanga | Khách | 0-0 (H) | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 02/02/26 | Internacional de Bogotá | Khách | 0-0 (H) | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 27/01/26 | Independiente Medellín | Khách | 2-2 (H) | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/01/26 | Junior FC | Khách | 2-0 (T) | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 12/12/25 | Junior FC | Khách | 0-3 (B) | 46 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 03/12/25 | Atlético Bucaramanga | Khách | 0-0 (H) | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/11/25 | Santa Fe | Nhà | 1-0 (T) | 35 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/11/25 | Fortaleza CEIF | Khách | 1-0 (T) | 61 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/11/25 | Rionegro Águilas | Khách | 2-1 (T) | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 07/11/25 | Llaneros | Nhà | 3-1 (T) | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 25/10/25 | Deportivo Cali | Nhà | 2-1 (T) | 22 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Junior Hernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,24 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,40 mỗi 90 phút).
Junior Hernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,9% số trận đó.
Junior Hernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?
2 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Junior Hernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
1 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Junior Hernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
1,09 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng