Scout Picks

Ever Valencia: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Deportes TolimaVĐQG Colombia

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ever Valencia: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ever Valencia: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)82,4% (14/17)100% (9/9)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)76,5% (13/17)88,9% (8/9)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)41,2% (7/17)33,3% (3/9)50% (4/8)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)64,7% (11/17)66,7% (6/9)62,5% (5/8)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)23,5% (4/17)22,2% (2/9)25% (2/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)23,5% (4/17)33,3% (3/9)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/9)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,6% (3/17)11,1% (1/9)25% (2/8)

Ever Valencia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ever Valencia: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3317 trận 45+ phút1466 phút9 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút512,533,132,782,25
Sút trúng đích190,941,170,891,00
Bàn thắng50,240,310,330,13
Kiến tạo30,060,180,000,13
Thẻ vàng40,180,250,110,25

Từng trận: Ever Valencia tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ever Valencia tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)6800000
11/10/26Jaguares de CórdobaKhách2-3 (B)9001511
08/10/26Atlético NacionalKhách0-0 (H)8700330
03/10/26Boyacá ChicóNhà0-0 (H)7800101
27/09/26Fortaleza CEIFKhách2-2 (H)6800001
20/09/26América de CaliNhà1-1 (H)6000620
16/09/26Once CaldasKhách0-1 (B)8400410
31/08/26Cúcuta DeportivoNhà2-1 (T)24 (DB)00000
08/08/26Internacional de BogotáNhà2-1 (T)9010210
04/08/26Independiente MedellínNhà2-3 (B)25 (DB)01210
01/08/26Alianza PetroleraKhách2-1 (T)4 (DB)00001
25/07/26Junior FCNhà2-1 (T)5900210
23/05/26Atlético NacionalKhách1-3 (B)10 (DB)00000
09/05/26Deportivo PastoNhà1-0 (T)10 (DB)00000
03/05/26Deportivo CaliNhà1-1 (H)9010420
23/04/26MillonariosKhách0-2 (B)6800000
18/04/26Deportivo PereiraNhà2-0 (T)4600200
31/03/26Rionegro ÁguilasNhà4-1 (T)2700000
28/03/26Jaguares de CórdobaNhà3-1 (T)18 (DB)10110
01/03/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)4600210
23/02/26Cúcuta DeportivoKhách2-3 (B)5600210
15/02/26Once CaldasNhà2-1 (T)6610410
10/02/26Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)15 (DB)00110
02/02/26Internacional de BogotáKhách0-0 (H)8 (DB)00100
23/01/26Alianza PetroleraNhà2-0 (T)21 (DB)00000
12/12/25Junior FCKhách0-3 (B)4 (DB)00000
08/12/25Fortaleza CEIFNhà1-0 (T)9000200
25/11/25Santa FeKhách2-1 (T)7 (DB)00000
22/11/25Atlético BucaramangaNhà0-0 (H)13 (DB)00100
18/11/25Fortaleza CEIFKhách1-0 (T)31 (DB)00000
13/11/25Rionegro ÁguilasKhách2-1 (T)45 (DB)10420
07/11/25LlanerosNhà3-1 (T)14 (DB)01100
30/10/25Unión MagdalenaKhách2-0 (T)44 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Ever Valencia sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,53 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (3,13 mỗi 90 phút).

Ever Valencia có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,94 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 64,7% số trận đó.

Ever Valencia đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,31 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ever Valencia đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ever Valencia sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,78 mỗi trận trên sân nhà và 2,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.