Scout Picks

Johan Hinestroza: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Jaguares de CórdobaVĐQG Colombia

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Johan Hinestroza: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Johan Hinestroza: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)45% (9/20)45,5% (5/11)44,4% (4/9)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)25% (5/20)27,3% (3/11)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)10% (2/20)9,1% (1/11)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)9,1% (1/11)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/11)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)40% (8/20)45,5% (5/11)33,3% (3/9)

Johan Hinestroza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Johan Hinestroza: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2520 trận 45+ phút1675 phút11 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút140,700,750,730,67
Sút trúng đích30,150,160,180,11
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng100,400,540,450,33

Từng trận: Johan Hinestroza tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Johan Hinestroza tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
05/09/26Junior FCKhách3-3 (H)Jaguares de Córdoba6 (DB)00000
29/08/26América de CaliNhà2-2 (H)Jaguares de Córdoba9000001
21/08/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)Jaguares de Córdoba39 (DB)00001
05/08/26Internacional de BogotáKhách0-1 (B)Jaguares de Córdoba6500000
02/08/26Atlético NacionalNhà0-3 (B)Jaguares de Córdoba7400001
24/07/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)Jaguares de Córdoba9000101
02/05/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)Jaguares de Córdoba9000200
25/04/26Atlético BucaramangaKhách2-2 (H)Jaguares de Córdoba29 (DB)00000
17/04/26Deportivo PastoNhà2-3 (B)Jaguares de Córdoba4600000
06/04/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)Jaguares de Córdoba8200001
02/04/26MillonariosNhà1-0 (T)Jaguares de Córdoba9000200
28/03/26Deportes TolimaKhách1-3 (B)Jaguares de Córdoba45 (DB)00100
19/03/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)Jaguares de Córdoba7800201
15/03/26Independiente MedellínNhà1-2 (B)Jaguares de Córdoba9000001
09/03/26LlanerosKhách0-1 (B)Jaguares de Córdoba9000210
04/03/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)Jaguares de Córdoba9000000
28/02/26Junior FCNhà0-2 (B)Jaguares de Córdoba9000220
22/02/26América de CaliKhách0-3 (B)Jaguares de Córdoba9000000
17/02/26Santa FeNhà3-1 (T)Jaguares de Córdoba9000101
12/02/26Boyacá ChicóKhách0-5 (B)Jaguares de Córdoba4600000
08/02/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)Jaguares de Córdoba9000000
01/02/26Once CaldasKhách1-1 (H)Jaguares de Córdoba27 (DB)00001
29/01/26Internacional de BogotáNhà2-3 (B)Jaguares de Córdoba6000101
18/01/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)Jaguares de Córdoba7800000
07/11/25MillonariosNhà1-1 (H)Envigado10 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Johan Hinestroza sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,70 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,75 mỗi 90 phút).

Johan Hinestroza có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Johan Hinestroza đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Johan Hinestroza đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 40% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Johan Hinestroza sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.