Scout Picks

Cristian Alvarez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Jaguares de CórdobaVĐQG Colombia

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristian Alvarez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristian Alvarez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)70,6% (12/17)77,8% (7/9)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)35,3% (6/17)33,3% (3/9)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,9% (1/17)0% (0/9)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)41,2% (7/17)44,4% (4/9)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/9)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)0% (0/9)37,5% (3/8)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)22,2% (2/9)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/9)0% (0/8)

Cristian Alvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristian Alvarez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3017 trận 45+ phút1517 phút9 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút311,121,841,111,13
Sút trúng đích120,410,710,440,38
Bàn thắng40,180,240,000,38
Kiến tạo50,180,300,220,13
Thẻ vàng10,000,060,000,00

Từng trận: Cristian Alvarez tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristian Alvarez tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Santa FeKhách1-2 (B)27 (DB)01000
17/10/26MillonariosKhách1-4 (B)6610110
11/10/26Deportes TolimaNhà3-2 (T)6400100
03/10/26Rionegro ÁguilasKhách0-2 (B)5900200
27/09/26Alianza PetroleraNhà1-2 (B)26 (DB)00100
22/09/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)15 (DB)00000
11/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)5700210
05/09/26Junior FCKhách3-3 (H)6910110
29/08/26América de CaliNhà2-2 (H)27 (DB)00000
21/08/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)7901100
09/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)6700210
05/08/26Internacional de BogotáKhách0-1 (B)44 (DB)00320
02/08/26Atlético NacionalNhà0-3 (B)3900200
24/07/26Deportivo CaliKhách0-2 (B)9000000
02/05/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)7401110
25/04/26Atlético BucaramangaKhách2-2 (H)8 (DB)00000
17/04/26Deportivo PastoNhà2-3 (B)9000210
06/04/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)7610210
02/04/26MillonariosNhà1-0 (T)6900000
28/03/26Deportes TolimaKhách1-3 (B)8200000
23/03/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)8400100
19/03/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)7800300
15/03/26Independiente MedellínNhà1-2 (B)16 (DB)00100
09/03/26LlanerosKhách0-1 (B)44 (DB)00100
04/03/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)9 (DB)00000
17/02/26Santa FeNhà3-1 (T)17 (DB)01111
12/02/26Boyacá ChicóKhách0-5 (B)11 (DB)00100
01/02/26Once CaldasKhách1-1 (H)4601000
29/01/26Internacional de BogotáNhà2-3 (B)6000000
18/01/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)24 (DB)10220

Câu hỏi thường gặp

Cristian Alvarez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,12 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (1,84 mỗi 90 phút).

Cristian Alvarez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,2% số trận đó.

Cristian Alvarez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Cristian Alvarez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristian Alvarez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.