Scout Picks

Andrés Rentería: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Jaguares de CórdobaVĐQG Colombia

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrés Rentería: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrés Rentería: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)85,2% (23/27)100% (14/14)69,2% (9/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)74,1% (20/27)92,9% (13/14)53,8% (7/13)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)51,9% (14/27)71,4% (10/14)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)59,3% (16/27)71,4% (10/14)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)22,2% (6/27)35,7% (5/14)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)33,3% (9/27)42,9% (6/14)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)11,1% (3/27)7,1% (1/14)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25,9% (7/27)7,1% (1/14)46,2% (6/13)

Andrés Rentería: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrés Rentería: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2727 trận 45+ phút2209 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút712,632,893,212,00
Sút trúng đích240,890,981,210,54
Bàn thắng110,410,450,570,23
Kiến tạo30,110,120,070,15
Thẻ vàng70,260,290,070,46

Từng trận: Andrés Rentería tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrés Rentería tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Santa FeKhách1-2 (B)9010410
17/10/26MillonariosKhách1-4 (B)9000001
11/10/26Deportes TolimaNhà3-2 (T)6400110
03/10/26Rionegro ÁguilasKhách0-2 (B)9000001
27/09/26Alianza PetroleraNhà1-2 (B)9010210
22/09/26Independiente MedellínKhách1-2 (B)8410111
11/09/26Fortaleza CEIFNhà2-2 (H)9010610
05/09/26Junior FCKhách3-3 (H)9000200
29/08/26América de CaliNhà2-2 (H)4610210
21/08/26Boyacá ChicóNhà1-0 (T)6100330
09/08/26Once CaldasNhà1-1 (H)6700300
02/05/26Cúcuta DeportivoNhà2-0 (T)6000300
25/04/26Atlético BucaramangaKhách2-2 (H)9001000
17/04/26Deportivo PastoNhà2-3 (B)7520530
06/04/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)7600200
02/04/26MillonariosNhà1-0 (T)9000520
28/03/26Deportes TolimaKhách1-3 (B)9001620
23/03/26Rionegro ÁguilasNhà1-1 (H)9000201
09/03/26LlanerosKhách0-1 (B)9000410
04/03/26Fortaleza CEIFKhách1-2 (B)9010410
28/02/26Junior FCNhà0-2 (B)9000310
22/02/26América de CaliKhách0-3 (B)9000211
17/02/26Santa FeNhà3-1 (T)7320320
12/02/26Boyacá ChicóKhách0-5 (B)9000001
08/02/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)8810420
01/02/26Once CaldasKhách1-1 (H)8700101
18/01/26Deportivo CaliNhà1-0 (T)7801300

Câu hỏi thường gặp

Andrés Rentería sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,63 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (2,89 mỗi 90 phút).

Andrés Rentería có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,89 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 59,3% số trận đó.

Andrés Rentería đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

11 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,45 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Andrés Rentería đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrés Rentería sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,21 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.