Scout Picks

Luis Urruti: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sport BoysVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luis Urruti: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luis Urruti: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)92,6% (25/27)93,8% (15/16)90,9% (10/11)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)55,6% (15/27)62,5% (10/16)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)22,2% (6/27)31,3% (5/16)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)44,4% (12/27)43,8% (7/16)45,5% (5/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,7% (1/27)6,3% (1/16)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)11,1% (3/27)6,3% (1/16)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,1% (3/27)18,8% (3/16)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,2% (6/27)18,8% (3/16)27,3% (3/11)

Luis Urruti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luis Urruti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2927 trận 45+ phút2267 phút16 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút521,812,062,001,55
Sút trúng đích130,480,520,500,45
Bàn thắng30,110,120,060,18
Kiến tạo30,110,120,190,00
Thẻ vàng60,220,240,190,27

Từng trận: Luis Urruti tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luis Urruti tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26ADC Juan Pablo IIKhách0-2 (B)65001000
11/10/26Alianza AtléticoNhà1-3 (B)90004000
19/09/26MelgarKhách1-1 (H)90000000
13/09/26Deportivo GarcilasoNhà1-0 (T)90002000
05/09/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)69002000
30/08/26Sporting CristalNhà1-0 (T)86002000
23/08/26CiencianoNhà5-1 (T)90011100
16/08/26UCV MoqueguaKhách1-1 (H)70002010
08/08/26Alianza LimaNhà1-1 (H)88010000
01/08/26Atlético GrauKhách1-0 (T)62002100
25/07/26ADTNhà2-0 (T)77001010
19/07/26Los ChankasKhách0-1 (B)79001100
30/05/26Comerciantes UnidosNhà1-0 (T)65003100
23/05/26UTC CajamarcaKhách0-0 (H)89002000
16/05/26Cusco FCNhà1-0 (T)90011010
11/05/26UniversitarioNhà0-0 (H)90002100
02/05/26FC CajamarcaKhách2-3 (B)90104100
25/04/26ADC Juan Pablo IINhà1-1 (H)77003110
14/04/26MelgarNhà1-3 (B)82002101
04/04/26Deportivo GarcilasoKhách2-3 (B)90101100
22/03/26Sport HuancayoNhà3-0 (T)78001100
15/03/26Sporting CristalKhách0-3 (B)90001110
28/02/26UCV MoqueguaNhà0-0 (H)76002000
20/02/26Alianza LimaKhách0-1 (B)84001010
14/02/26Atlético GrauNhà1-0 (T)79104200
07/02/26ADTKhách0-1 (B)29 (DB)002000
31/01/26Los ChankasNhà1-1 (H)31 (DB)001000
16/11/25Alianza AtléticoNhà0-1 (B)81003000
02/11/25UTC CajamarcaNhà2-2 (H)90001000

Câu hỏi thường gặp

Luis Urruti sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,81 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,06 mỗi 90 phút).

Luis Urruti có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,4% số trận đó.

Luis Urruti đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

3 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Luis Urruti đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luis Urruti sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.