Scout Picks

Jean Franco Falconí Humán: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Sport HuancayoVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jean Franco Falconí Humán: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jean Franco Falconí Humán: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)25,9% (7/27)15,4% (2/13)35,7% (5/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,7% (1/27)7,7% (1/13)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)3,7% (1/27)7,7% (1/13)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/13)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/13)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)15,4% (2/13)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)0% (0/13)21,4% (3/14)

Jean Franco Falconí Humán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jean Franco Falconí Humán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2927 trận 45+ phút2335 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút100,370,390,310,43
Sút trúng đích10,040,040,080,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,070,080,150,00
Thẻ vàng30,110,120,000,21

Từng trận: Jean Franco Falconí Humán tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jean Franco Falconí Humán tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Cusco FCNhà2-1 (T)Sport Huancayo9000000
09/10/26Deportivo GarcilasoKhách1-0 (T)Sport Huancayo9000000
20/09/26UTC CajamarcaNhà3-2 (T)Sport Huancayo9000000
12/09/26Comerciantes UnidosKhách1-0 (T)Sport Huancayo9000100
05/09/26Sport BoysNhà2-1 (T)Sport Huancayo9000100
30/08/26ADTKhách3-1 (T)Sport Huancayo9000101
22/08/26UCV MoqueguaNhà0-2 (B)Sport Huancayo9000000
16/08/26Sporting CristalKhách1-4 (B)Sport Huancayo9000100
07/08/26Los ChankasNhà1-1 (H)Sport Huancayo9001310
01/08/26FC CajamarcaKhách2-0 (T)Sport Huancayo9000000
25/07/26Atlético GrauNhà2-0 (T)Sport Huancayo5501000
19/07/26Alianza LimaKhách1-2 (B)Sport Huancayo9000000
30/05/26UniversitarioKhách1-2 (B)Sport Huancayo9000000
24/05/26CiencianoNhà2-2 (H)Sport Huancayo9000000
16/05/26MelgarKhách1-4 (B)Sport Huancayo9000000
10/05/26ADC Juan Pablo IINhà2-1 (T)Sport Huancayo16 (DB)00000
03/05/26Alianza AtléticoKhách1-4 (B)Sport Huancayo51 (DB)00000
26/04/26Cusco FCKhách1-2 (B)Sport Huancayo9000100
18/04/26Deportivo GarcilasoNhà2-1 (T)Sport Huancayo9000000
22/03/26Sport BoysKhách0-3 (B)Sport Huancayo32 (DB)00000
14/03/26ADTNhà0-1 (B)Sport Huancayo4600000
22/02/26Los ChankasKhách2-3 (B)Sport Huancayo9000201
15/02/26FC CajamarcaNhà2-0 (T)Sport Huancayo9000000
07/02/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Sport Huancayo9000000
30/01/26Alianza LimaNhà1-2 (B)Sport Huancayo9000000
23/11/25CiencianoKhách1-2 (B)Ayacucho9000001
08/11/25Comerciantes UnidosNhà0-3 (B)Ayacucho7000000
01/11/25Los ChankasKhách0-1 (B)Ayacucho8500000
25/10/25Deportivo GarcilasoNhà4-2 (T)Ayacucho9000000

Câu hỏi thường gặp

Jean Franco Falconí Humán sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,37 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,39 mỗi 90 phút).

Jean Franco Falconí Humán có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,7% số trận đó.

Jean Franco Falconí Humán đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jean Franco Falconí Humán đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jean Franco Falconí Humán sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.