Scout Picks

Diego Carabaño: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Sport HuancayoVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diego Carabaño: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diego Carabaño: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)83,3% (15/18)75% (6/8)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)55,6% (10/18)50% (4/8)60% (6/10)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)27,8% (5/18)25% (2/8)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)33,3% (6/18)25% (2/8)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)11,1% (2/18)12,5% (1/8)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/8)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/8)20% (2/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)12,5% (1/8)20% (2/10)

Diego Carabaño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diego Carabaño: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2818 trận 45+ phút1501 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút381,892,281,502,20
Sút trúng đích110,440,660,380,50
Bàn thắng10,060,060,000,10
Kiến tạo50,110,300,000,20
Thẻ vàng30,170,180,130,20

Từng trận: Diego Carabaño tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diego Carabaño tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Cusco FCNhà2-1 (T)5800200
09/10/26Deportivo GarcilasoKhách1-0 (T)7800320
20/09/26UTC CajamarcaNhà3-2 (T)8400311
12/09/26Comerciantes UnidosKhách1-0 (T)9000600
05/09/26Sport BoysNhà2-1 (T)7300200
30/08/26ADTKhách3-1 (T)8911210
22/08/26UCV MoqueguaNhà0-2 (B)4600320
16/08/26Sporting CristalKhách1-4 (B)6000400
07/08/26Los ChankasNhà1-1 (H)7400100
01/08/26FC CajamarcaKhách2-0 (T)6800100
25/07/26Atlético GrauNhà2-0 (T)4600100
19/07/26Alianza LimaKhách1-2 (B)9000211
30/05/26UniversitarioKhách1-2 (B)9000210
24/05/26CiencianoNhà2-2 (H)33 (DB)01110
03/05/26Alianza AtléticoKhách1-4 (B)4601101
26/04/26Cusco FCKhách1-2 (B)23 (DB)00000
18/04/26Deportivo GarcilasoNhà2-1 (T)18 (DB)00000
15/04/26UTC CajamarcaKhách2-2 (H)28 (DB)00000
05/04/26Comerciantes UnidosNhà1-1 (H)33 (DB)00000
14/03/26ADTNhà0-1 (B)4600000
07/03/26UCV MoqueguaKhách1-2 (B)32 (DB)00000
28/02/26Sporting CristalNhà2-1 (T)15 (DB)01210
22/02/26Los ChankasKhách2-3 (B)16 (DB)00000
15/02/26FC CajamarcaNhà2-0 (T)31 (DB)00000
07/02/26Atlético GrauKhách0-0 (H)7100100
30/01/26Alianza LimaNhà1-2 (B)6300000
09/11/25UTC CajamarcaKhách3-0 (T)33 (DB)01110
26/10/25MelgarKhách0-2 (B)6700000

Câu hỏi thường gặp

Diego Carabaño sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,89 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,28 mỗi 90 phút).

Diego Carabaño có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,44 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Diego Carabaño đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Diego Carabaño đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diego Carabaño sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.