Scout Picks

Adrián Quiroz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của UniversitarioVĐQG Peru

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adrián Quiroz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adrián Quiroz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)57,1% (12/21)63,6% (7/11)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)23,8% (5/21)27,3% (3/11)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)9,5% (2/21)18,2% (2/11)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)28,6% (6/21)18,2% (2/11)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,5% (2/21)9,1% (1/11)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,8% (1/21)0% (0/11)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)27,3% (3/11)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)19% (4/21)27,3% (3/11)10% (1/10)

Adrián Quiroz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adrián Quiroz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2921 trận 45+ phút1929 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút281,051,311,360,70
Sút trúng đích80,380,370,270,50
Bàn thắng10,050,050,000,10
Kiến tạo30,140,140,270,00
Thẻ vàng40,190,190,270,10

Từng trận: Adrián Quiroz tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adrián Quiroz tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/09/26Deportivo GarcilasoKhách0-4 (B)Universitario44 (DB)00000
05/09/26Comerciantes UnidosNhà2-2 (H)Universitario4600000
29/08/26UTC CajamarcaKhách4-2 (T)Universitario2900000
23/08/26Los ChankasNhà3-0 (T)Universitario8100100
16/08/26FC CajamarcaKhách3-2 (T)Universitario9000110
07/08/26Sporting CristalNhà1-1 (H)Universitario9000501
02/08/26CiencianoKhách0-2 (B)Universitario9000000
24/07/26Cusco FCNhà2-1 (T)Universitario25 (DB)00000
18/07/26ADTKhách2-1 (T)Universitario23 (DB)00200
23/05/26Alianza LimaKhách0-3 (B)Los Chankas8200000
17/05/26UCV MoqueguaNhà1-0 (T)Los Chankas8201201
10/05/26Cusco FCKhách1-1 (H)Los Chankas7300110
04/05/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)Los Chankas9000420
27/04/26ADTKhách0-4 (B)Los Chankas9000210
23/04/26CiencianoNhà1-0 (T)Los Chankas7900100
17/04/26Atlético GrauNhà2-0 (T)Los Chankas8500000
06/04/26FC CajamarcaKhách1-0 (T)Los Chankas7510220
21/03/26Sporting CristalNhà3-2 (T)Los Chankas8301100
14/03/26ADC Juan Pablo IIKhách3-2 (T)Los Chankas9000001
08/03/26UniversitarioNhà3-1 (T)Los Chankas9001110
27/02/26MelgarKhách2-1 (T)Los Chankas5900100
22/02/26Sport HuancayoNhà3-2 (T)Los Chankas8400001
15/02/26Comerciantes UnidosKhách1-1 (H)Los Chankas9000000
08/02/26Alianza AtléticoNhà1-0 (T)Los Chankas6100000
31/01/26Sport BoysKhách1-1 (H)Los Chankas9000000
10/11/25ADTKhách0-1 (B)Los Chankas34 (DB)00100
05/11/25Alianza LimaNhà1-2 (B)Los Chankas21 (DB)00100
01/11/25AyacuchoNhà1-0 (T)Los Chankas21 (DB)00100
26/10/25Sporting CristalKhách1-0 (T)Los Chankas32 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Adrián Quiroz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,05 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,31 mỗi 90 phút).

Adrián Quiroz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 28,6% số trận đó.

Adrián Quiroz đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Adrián Quiroz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adrián Quiroz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,36 mỗi trận trên sân nhà và 0,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.