Scout Picks

Yussi Diarra: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CórdobaHạng Nhì Tây Ban Nha

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yussi Diarra: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yussi Diarra: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)52,9% (9/17)33,3% (2/6)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,8% (2/17)0% (0/6)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/6)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)17,6% (3/17)0% (0/6)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/6)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,8% (2/17)0% (0/6)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/6)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,5% (4/17)33,3% (2/6)18,2% (2/11)

Yussi Diarra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yussi Diarra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2617 trận 45+ phút1564 phút6 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút140,710,810,330,91
Sút trúng đích40,240,230,000,36
Bàn thắng20,120,120,000,18
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng50,240,290,330,18

Từng trận: Yussi Diarra tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yussi Diarra tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
27/09/26Real ValladolidKhách1-3 (B)Córdoba6800100
18/09/26AlbaceteKhách2-1 (T)Córdoba9000100
12/09/26AlmeríaNhà0-2 (B)Córdoba7500101
07/09/26SabadellKhách2-3 (B)Córdoba6600000
30/08/26GranadaNhà1-3 (B)Córdoba9000000
21/08/26GironaNhà2-1 (T)Córdoba9000000
16/08/26BurgosKhách2-3 (B)Córdoba9010321
31/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)Cádiz9000100
24/05/26LeganésNhà3-0 (T)Cádiz9000001
15/05/26CastellónKhách1-1 (H)Cádiz8700000
19/04/26Sporting GijónKhách0-3 (B)Cádiz9000001
12/04/26FC AndorraNhà0-1 (B)Cádiz8500000
04/04/26CórdobaNhà1-3 (B)Cádiz14 (DB)00100
31/03/26Real ValladolidKhách0-3 (B)Cádiz11 (DB)00000
28/03/26CeutaKhách1-2 (B)Cádiz6900000
21/03/26MálagaNhà0-3 (B)Cádiz9000100
13/03/26MirandésKhách2-0 (T)Cádiz8310110
01/03/26SD EibarKhách1-3 (B)Cádiz6 (DB)00000
14/02/26BurgosKhách1-1 (H)Cádiz9000210
01/02/26HuescaKhách0-1 (B)Cádiz4 (DB)00000
09/01/26Sporting GijónNhà3-2 (T)Cádiz15 (DB)00000
21/12/25CastellónNhà2-0 (T)Cádiz3 (DB)00000
13/12/25Real ZaragozaKhách2-1 (T)Cádiz21 (DB)00000
23/11/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)Cádiz3800000
16/11/25AlmeríaKhách0-3 (B)Cádiz9000100
25/10/25GranadaKhách0-0 (H)Cádiz19 (DB)00101

Câu hỏi thường gặp

Yussi Diarra sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,81 mỗi 90 phút).

Yussi Diarra có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Yussi Diarra đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Yussi Diarra đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yussi Diarra sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,91 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.