Scout Picks

Cristian Carracedo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của CórdobaHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cristian Carracedo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cristian Carracedo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)72,5% (29/40)68,4% (13/19)76,2% (16/21)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)35% (14/40)31,6% (6/19)38,1% (8/21)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)7,5% (3/40)10,5% (2/19)4,8% (1/21)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)40% (16/40)31,6% (6/19)47,6% (10/21)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5% (2/40)0% (0/19)9,5% (2/21)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,5% (3/40)0% (0/19)14,3% (3/21)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)37,5% (15/40)36,8% (7/19)38,1% (8/21)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)22,5% (9/40)15,8% (3/19)28,6% (6/21)

Cristian Carracedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cristian Carracedo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4040 trận 45+ phút3293 phút19 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút471,181,281,111,24
Sút trúng đích190,480,520,320,62
Bàn thắng30,080,080,000,14
Kiến tạo160,400,440,420,38
Thẻ vàng90,230,250,160,29

Từng trận: Cristian Carracedo tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cristian Carracedo tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26LeganésKhách1-0 (T)9001100
10/10/26EldenseKhách1-2 (B)9000000
05/10/26TenerifeNhà3-2 (T)8401001
27/09/26Real ValladolidKhách1-3 (B)6800000
18/09/26AlbaceteKhách2-1 (T)5600201
12/09/26AlmeríaNhà0-2 (B)9000110
07/09/26SabadellKhách2-3 (B)9010111
30/08/26GranadaNhà1-3 (B)9000000
21/08/26GironaNhà2-1 (T)7401000
16/08/26BurgosKhách2-3 (B)9001220
31/05/26HuescaNhà1-1 (H)9000200
15/05/26AlbaceteNhà1-2 (B)9001111
10/05/26GranadaNhà1-0 (T)7900200
02/05/26CastellónKhách2-1 (T)8300000
26/04/26Sporting GijónNhà3-2 (T)8601200
18/04/26Cultural LeonesaKhách2-1 (T)7800100
11/04/26Real ZaragozaNhà1-0 (T)9001100
04/04/26CádizKhách3-1 (T)9011110
31/03/26Deportivo A CoruñaKhách0-2 (B)9000200
27/03/26MirandésNhà2-2 (H)9000000
22/03/26BurgosKhách0-4 (B)4600100
15/03/26Real Sociedad IINhà0-2 (B)9000310
08/03/26Racing SantanderKhách3-4 (B)9000001
02/03/26FC AndorraNhà1-4 (B)4600000
25/02/26CeutaKhách2-3 (B)9010210
21/02/26AlmeríaKhách1-2 (B)8500110
14/02/26LeganésNhà2-1 (T)8100100
31/01/26Real ValladolidNhà3-1 (T)8302000
24/01/26Las PalmasKhách2-1 (T)8001001
18/01/26MálagaNhà0-1 (B)9000100
12/01/26HuescaKhách2-1 (T)9001100
03/01/26BurgosNhà2-0 (T)8100310
21/12/25MirandésKhách2-1 (T)9001430
13/12/25SD EibarNhà0-0 (H)9000111
07/12/25LeganésKhách0-0 (H)9000210
22/11/25GranadaKhách1-1 (H)9001111
16/11/25Deportivo A CoruñaNhà1-3 (B)8000110
08/11/25MálagaKhách2-2 (H)6200211
02/11/25CeutaNhà2-0 (T)7601200
25/10/25AlbaceteKhách3-1 (T)7501210

Câu hỏi thường gặp

Cristian Carracedo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,18 cú sút mỗi trận trong 40 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,28 mỗi 90 phút).

Cristian Carracedo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Cristian Carracedo đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cristian Carracedo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cristian Carracedo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 1,24 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.