Scout Picks

Juan Gutiérrez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của CórdobaHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)31,3% (10/32)23,5% (4/17)40% (6/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)6,3% (2/32)0% (0/17)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,1% (1/32)0% (0/17)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,3% (2/32)5,9% (1/17)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/17)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/17)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,1% (1/32)0% (0/17)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)34,4% (11/32)29,4% (5/17)40% (6/15)

Juan Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3532 trận 45+ phút2978 phút17 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút140,410,420,240,60
Sút trúng đích20,060,060,060,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,000,07
Thẻ vàng120,340,360,290,40

Từng trận: Juan Gutiérrez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Gutiérrez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26LeganésKhách1-0 (T)Córdoba9000100
27/09/26Real ValladolidKhách1-3 (B)Córdoba44 (DB)00001
07/09/26SabadellKhách2-3 (B)Córdoba44 (DB)00000
30/08/26GranadaNhà1-3 (B)Córdoba9000101
21/08/26GironaNhà2-1 (T)Córdoba16 (DB)00100
16/08/26BurgosKhách2-3 (B)Córdoba8401000
31/05/26LeganésKhách0-1 (B)Mirandés9000101
24/05/26GranadaNhà3-1 (T)Mirandés9000000
16/05/26Real Sociedad IIKhách2-2 (H)Mirandés9000001
10/05/26SD EibarNhà0-1 (B)Mirandés9000000
04/05/26AlmeríaKhách2-4 (B)Mirandés9000201
26/04/26Cultural LeonesaNhà2-1 (T)Mirandés9000100
20/04/26Deportivo A CoruñaKhách1-3 (B)Mirandés9000000
05/04/26Real ZaragozaKhách2-1 (T)Mirandés9000101
31/03/26AlbaceteNhà1-1 (H)Mirandés9000000
27/03/26CórdobaKhách2-2 (H)Mirandés9000310
22/03/26Real ValladolidNhà2-1 (T)Mirandés9000000
13/03/26CádizNhà0-2 (B)Mirandés9000100
07/03/26BurgosKhách0-2 (B)Mirandés9000000
01/03/26CeutaNhà0-1 (B)Mirandés9000000
21/02/26HuescaKhách2-1 (T)Mirandés9000000
15/02/26Las PalmasNhà1-1 (H)Mirandés9000000
09/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)Mirandés9000000
02/02/26MálagaNhà2-1 (T)Mirandés9000000
24/01/26Sporting GijónKhách0-3 (B)Mirandés9000001
18/01/26FC AndorraNhà1-2 (B)Mirandés9000110
10/01/26AlmeríaNhà2-2 (H)Mirandés9000000
21/12/25CórdobaNhà1-2 (B)Mirandés9000001
15/12/25CastellónKhách1-3 (B)Mirandés9000100
08/12/25Las PalmasKhách0-0 (H)Mirandés9000000
30/11/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)Mirandés9000000
23/11/25MálagaKhách2-3 (B)Mirandés9000001
16/11/25BurgosNhà0-2 (B)Mirandés9000001
07/11/25Sporting GijónNhà2-1 (T)Mirandés9000001
25/10/25Racing SantanderNhà1-3 (B)Mirandés9000001

Câu hỏi thường gặp

Juan Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,41 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút).

Juan Gutiérrez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,3% số trận đó.

Juan Gutiérrez đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Juan Gutiérrez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,24 mỗi trận trên sân nhà và 0,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.