Scout Picks

Pablo Sáenz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Real OviedoHạng Nhì Tây Ban Nha

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pablo Sáenz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pablo Sáenz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)85% (17/20)88,9% (8/9)81,8% (9/11)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)60% (12/20)77,8% (7/9)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)30% (6/20)55,6% (5/9)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)35% (7/20)44,4% (4/9)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)15% (3/20)22,2% (2/9)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)15% (3/20)11,1% (1/9)18,2% (2/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10% (2/20)11,1% (1/9)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10% (2/20)0% (0/9)18,2% (2/11)

Pablo Sáenz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pablo Sáenz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3420 trận 45+ phút1791 phút9 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút541,902,712,561,36
Sút trúng đích150,500,750,670,36
Bàn thắng50,200,250,220,18
Kiến tạo20,100,100,110,09
Thẻ vàng40,100,200,000,18

Từng trận: Pablo Sáenz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pablo Sáenz tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26CeutaKhách2-1 (T)Real Oviedo31 (DB)00110
12/10/26SD EibarNhà3-1 (T)Real Oviedo18 (DB)00100
02/10/26EldenseKhách1-4 (B)Real Oviedo9000201
27/09/26Sporting GijónNhà2-0 (T)Real Oviedo9000320
20/09/26SabadellKhách1-3 (B)Real Oviedo9000200
13/09/26Real ValladolidKhách3-0 (T)Real Oviedo7710310
06/09/26BurgosNhà0-0 (H)Real Oviedo7500400
29/08/26AlbaceteKhách1-0 (T)Real Oviedo7710220
22/08/26LeganésNhà0-1 (B)Real Oviedo7900400
15/08/26GranadaNhà0-0 (H)Real Oviedo7000000
30/05/26Sporting GijónNhà1-2 (B)Granada6000200
24/05/26MirandésKhách1-3 (B)Granada9000210
16/05/26BurgosNhà0-1 (B)Granada9000200
10/05/26CórdobaKhách0-1 (B)Granada6600100
01/05/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)Granada9001100
26/04/26AlmeríaNhà2-4 (B)Granada44 (DB)10320
19/04/26AlbaceteKhách1-4 (B)Granada4600000
12/04/26Cultural LeonesaNhà1-0 (T)Granada7800410
06/04/26CastellónKhách2-3 (B)Granada5800101
02/04/26Las PalmasKhách0-2 (B)Granada7300100
28/03/26HuescaNhà4-2 (T)Granada8121320
22/03/26Real Sociedad IIKhách2-0 (T)Granada44 (DB)00101
15/03/26FC AndorraNhà1-1 (H)Granada30 (DB)00210
08/03/26Deportivo A CoruñaKhách2-0 (T)Granada10 (DB)00000
06/02/26LeganésKhách0-1 (B)Granada4600000
01/02/26Racing SantanderNhà1-0 (T)Granada6500110
24/01/26CádizKhách2-1 (T)Granada16 (DB)00100
19/01/26SD EibarNhà0-0 (H)Granada7 (DB)00200
11/01/26CastellónNhà0-0 (H)Granada29 (DB)00200
03/01/26AlmeríaKhách2-3 (B)Granada28 (DB)00101
13/12/25Sporting GijónKhách0-1 (B)Granada9 (DB)00110
09/11/25Real ZaragozaNhà3-1 (T)Granada2 (DB)00000
03/11/25Real ValladolidKhách1-2 (B)Granada22 (DB)00100
25/10/25CádizNhà0-0 (H)Granada10 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Pablo Sáenz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,90 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,71 mỗi 90 phút).

Pablo Sáenz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35% số trận đó.

Pablo Sáenz đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

5 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pablo Sáenz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pablo Sáenz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,56 mỗi trận trên sân nhà và 1,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.