Scout Picks

Carlos Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Real OviedoHạng Nhì Tây Ban Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92% (23/25)92,3% (12/13)91,7% (11/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)56% (14/25)30,8% (4/13)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)36% (9/25)23,1% (3/13)50% (6/12)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)52% (13/25)46,2% (6/13)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)24% (6/25)23,1% (3/13)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)36% (9/25)30,8% (4/13)41,7% (5/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)7,7% (1/13)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)32% (8/25)15,4% (2/13)50% (6/12)

Carlos Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2825 trận 45+ phút2201 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút572,202,332,002,42
Sút trúng đích220,840,900,850,83
Bàn thắng130,480,530,380,58
Kiến tạo10,040,040,080,00
Thẻ vàng80,320,330,150,50

Từng trận: Carlos Fernández tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Fernández tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/08/26LeganésNhà0-1 (B)Real Oviedo11 (DB)00000
24/05/26GranadaNhà3-1 (T)Mirandés4900200
16/05/26Real Sociedad IIKhách2-2 (H)Mirandés9000000
10/05/26SD EibarNhà0-1 (B)Mirandés9000100
26/04/26Cultural LeonesaNhà2-1 (T)Mirandés9010321
20/04/26Deportivo A CoruñaKhách1-3 (B)Mirandés8410210
12/04/26CastellónNhà2-2 (H)Mirandés9000100
05/04/26Real ZaragozaKhách2-1 (T)Mirandés8310210
31/03/26AlbaceteNhà1-1 (H)Mirandés8200110
27/03/26CórdobaKhách2-2 (H)Mirandés8420321
22/03/26Real ValladolidNhà2-1 (T)Mirandés41 (DB)10210
07/03/26BurgosKhách0-2 (B)Mirandés7100221
21/02/26HuescaKhách2-1 (T)Mirandés3700000
15/02/26Las PalmasNhà1-1 (H)Mirandés8500100
09/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)Mirandés9000101
02/02/26MálagaNhà2-1 (T)Mirandés9020630
24/01/26Sporting GijónKhách0-3 (B)Mirandés9000401
10/01/26AlmeríaNhà2-2 (H)Mirandés7600111
02/01/26SD EibarKhách1-2 (B)Mirandés9000201
21/12/25CórdobaNhà1-2 (B)Mirandés8410110
15/12/25CastellónKhách1-3 (B)Mirandés9010310
08/12/25Las PalmasKhách0-0 (H)Mirandés9000310
30/11/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)Mirandés6400100
23/11/25MálagaKhách2-3 (B)Mirandés9000400
16/11/25BurgosNhà0-2 (B)Mirandés9000100
07/11/25Sporting GijónNhà2-1 (T)Mirandés9010730
01/11/25Cultural LeonesaKhách2-3 (B)Mirandés9020321
25/10/25Racing SantanderNhà1-3 (B)Mirandés9001000

Câu hỏi thường gặp

Carlos Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,20 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,33 mỗi 90 phút).

Carlos Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,84 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52% số trận đó.

Carlos Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

13 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,53 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 1 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Carlos Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 2,42 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.