Scout Picks

Min-su Kim: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của GironaHạng Nhì Tây Ban Nha

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Min-su Kim: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Min-su Kim: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)78,9% (15/19)77,8% (7/9)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)47,4% (9/19)55,6% (5/9)40% (4/10)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)42,1% (8/19)55,6% (5/9)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)52,6% (10/19)44,4% (4/9)60% (6/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,5% (2/19)0% (0/9)20% (2/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,8% (3/19)11,1% (1/9)20% (2/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/9)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)26,3% (5/19)22,2% (2/9)30% (3/10)

Min-su Kim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Min-su Kim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3219 trận 45+ phút1756 phút9 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút451,892,312,111,70
Sút trúng đích160,680,820,440,90
Bàn thắng40,160,210,110,20
Kiến tạo10,000,050,000,00
Thẻ vàng50,260,260,220,30

Từng trận: Min-su Kim tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Min-su Kim tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/08/26CórdobaKhách1-2 (B)Girona7600111
16/08/26LeganésNhà1-1 (H)Girona6800401
31/05/26BurgosKhách0-1 (B)FC Andorra19 (DB)00000
24/05/26CeutaNhà0-2 (B)FC Andorra18 (DB)00100
17/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)FC Andorra24 (DB)00000
10/05/26Las PalmasNhà5-1 (T)FC Andorra8 (DB)00100
01/05/26AlbaceteNhà0-1 (B)FC Andorra28 (DB)00100
26/04/26LeganésKhách4-0 (T)FC Andorra23 (DB)00210
19/04/26Real ValladolidNhà1-0 (T)FC Andorra6900300
12/04/26CádizKhách1-0 (T)FC Andorra6600111
05/04/26Racing SantanderNhà6-2 (T)FC Andorra44 (DB)01110
21/03/26SD EibarNhà0-1 (B)FC Andorra4600101
15/03/26GranadaKhách1-1 (H)FC Andorra6500000
08/03/26Sporting GijónNhà1-0 (T)FC Andorra9000410
02/03/26CórdobaKhách4-1 (T)FC Andorra9010330
22/02/26Real ZaragozaNhà2-1 (T)FC Andorra9000110
13/02/26AlmeríaKhách2-3 (B)FC Andorra7400100
07/02/26Real Sociedad IINhà1-2 (B)FC Andorra10 (DB)00000
01/02/26CastellónKhách0-2 (B)FC Andorra22 (DB)00000
25/01/26HuescaNhà1-1 (H)FC Andorra31 (DB)00100
18/01/26MirandésKhách2-1 (T)FC Andorra30 (DB)00000
10/01/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)FC Andorra4600000
04/01/26CeutaKhách1-2 (B)FC Andorra7500220
20/12/25Deportivo A CoruñaNhà1-0 (T)FC Andorra34 (DB)00000
13/12/25Real ValladolidKhách1-0 (T)FC Andorra15 (DB)10210
06/12/25AlmeríaNhà1-2 (B)FC Andorra7900000
28/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)FC Andorra6600000
22/11/25CastellónNhà1-3 (B)FC Andorra9010310
15/11/25AlbaceteKhách0-1 (B)FC Andorra9000410
08/11/25HuescaKhách2-2 (H)FC Andorra9010410
02/11/25CádizNhà0-0 (H)FC Andorra9000310
26/10/25MálagaKhách1-4 (B)FC Andorra9000101

Câu hỏi thường gặp

Min-su Kim sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,89 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,31 mỗi 90 phút).

Min-su Kim có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,68 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,6% số trận đó.

Min-su Kim đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 2 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Min-su Kim đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Min-su Kim sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,11 mỗi trận trên sân nhà và 1,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.