Scout Picks

Dawda Camara: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của GironaHạng Nhì Tây Ban Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Dawda Camara: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Dawda Camara: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)81,3% (13/16)85,7% (6/7)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)43,8% (7/16)57,1% (4/7)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25% (4/16)42,9% (3/7)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)31,3% (5/16)42,9% (3/7)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)12,5% (2/16)28,6% (2/7)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)18,8% (3/16)28,6% (2/7)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/7)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,3% (1/16)14,3% (1/7)0% (0/9)

Dawda Camara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Dawda Camara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3016 trận 45+ phút1680 phút7 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút361,691,932,291,22
Sút trúng đích90,500,480,860,22
Bàn thắng40,250,210,430,11
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,060,210,140,00

Từng trận: Dawda Camara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Dawda Camara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/08/26CórdobaKhách1-2 (B)Girona44 (DB)00101
16/08/26LeganésNhà1-1 (H)Girona6800100
31/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)Cádiz44 (DB)00310
24/05/26LeganésNhà3-0 (T)Cádiz18 (DB)00001
15/05/26CastellónKhách1-1 (H)Cádiz21 (DB)00001
02/05/26Cultural LeonesaKhách2-2 (H)Cádiz12 (DB)00100
27/04/26Las PalmasNhà1-2 (B)Cádiz14 (DB)00100
19/04/26Sporting GijónKhách0-3 (B)Cádiz24 (DB)00100
31/03/26Real ValladolidKhách0-3 (B)Cádiz9000300
28/03/26CeutaKhách1-2 (B)Cádiz9000000
21/03/26MálagaNhà0-3 (B)Cádiz44 (DB)00000
13/03/26MirandésKhách2-0 (T)Cádiz24 (DB)00000
06/03/26Real ZaragozaNhà0-1 (B)Cádiz7100200
01/03/26SD EibarKhách1-3 (B)Cádiz9000000
23/02/26Real Sociedad IINhà0-2 (B)Cádiz37 (DB)00100
14/02/26BurgosKhách1-1 (H)Cádiz8210110
08/02/26AlmeríaNhà1-2 (B)Cádiz8400310
01/02/26HuescaKhách0-1 (B)Cádiz25 (DB)00000
24/01/26GranadaNhà1-2 (B)Cádiz9000100
18/01/26AlbaceteKhách0-1 (B)Cádiz7000210
09/01/26Sporting GijónNhà3-2 (T)Cádiz9000000
04/01/26Deportivo A CoruñaKhách2-2 (H)Cádiz7000100
21/12/25CastellónNhà2-0 (T)Cádiz8720430
13/12/25Real ZaragozaKhách2-1 (T)Cádiz9000100
07/12/25Racing SantanderNhà2-3 (B)Cádiz9010521
30/11/25CórdobaKhách2-1 (T)Cádiz6500100
23/11/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)Cádiz21 (DB)00100
16/11/25AlmeríaKhách0-3 (B)Cádiz24 (DB)00000
02/11/25FC AndorraKhách0-0 (H)Cádiz19 (DB)00000
25/10/25GranadaKhách0-0 (H)Cádiz8200200

Câu hỏi thường gặp

Dawda Camara sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,69 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,93 mỗi 90 phút).

Dawda Camara có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,50 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,3% số trận đó.

Dawda Camara đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 2 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Dawda Camara đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Dawda Camara sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,29 mỗi trận trên sân nhà và 1,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.