Scout Picks

Iván Morante: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của GironaHạng Nhì Tây Ban Nha

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Morante: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Morante: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)55,9% (19/34)52,6% (10/19)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)20,6% (7/34)26,3% (5/19)13,3% (2/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,8% (3/34)10,5% (2/19)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)21,1% (4/19)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,9% (2/34)10,5% (2/19)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (2/34)5,3% (1/19)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8,8% (3/34)10,5% (2/19)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,6% (6/34)21,1% (4/19)13,3% (2/15)

Iván Morante: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Morante: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3834 trận 45+ phút2906 phút19 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút340,971,051,110,80
Sút trúng đích80,240,250,320,13
Bàn thắng20,060,060,050,07
Kiến tạo40,090,120,110,07
Thẻ vàng60,180,190,210,13

Từng trận: Iván Morante tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Morante tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
04/10/26MallorcaNhà0-0 (H)Girona6600000
25/09/26AlbaceteNhà2-0 (T)Girona9000000
12/09/26CastellónNhà1-2 (B)Girona8 (DB)00000
05/09/26Sporting GijónKhách2-0 (T)Girona22 (DB)01000
29/08/26Las PalmasNhà5-2 (T)Girona17 (DB)00100
21/08/26CórdobaKhách1-2 (B)Girona6300100
16/08/26LeganésNhà1-1 (H)Girona9000100
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)Burgos8410420
24/05/26Cultural LeonesaKhách2-0 (T)Burgos6700101
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)Burgos9000100
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)Burgos9000210
03/05/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)Burgos7200000
25/04/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)Burgos6500001
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)Burgos9000000
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)Burgos9000200
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)Burgos26 (DB)00000
01/04/26CeutaNhà1-1 (H)Burgos9000000
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)Burgos9000000
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)Burgos8501000
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)Burgos9000000
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)Burgos9000100
28/02/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)Burgos7501001
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)Burgos8400110
14/02/26CádizNhà1-1 (H)Burgos8700620
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)Burgos8100100
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)Burgos6500001
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)Burgos9000000
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)Burgos8801100
10/01/26SD EibarNhà1-0 (T)Burgos7900000
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)Burgos8100100
21/12/25Real ZaragozaNhà1-1 (H)Burgos9000000
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)Burgos8110310
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)Burgos8400200
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)Burgos8600001
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)Burgos9000100
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)Burgos9000110
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)Burgos9000200
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)Burgos9000101

Câu hỏi thường gặp

Iván Morante sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,97 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,05 mỗi 90 phút).

Iván Morante có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,24 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Iván Morante đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Iván Morante đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Morante sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.