Scout Picks

José Antonio de la Rosa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CádizHạng Nhì Tây Ban Nha

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Antonio de la Rosa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Antonio de la Rosa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)61,1% (11/18)66,7% (4/6)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)22,2% (4/18)33,3% (2/6)16,7% (2/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)11,1% (2/18)33,3% (2/6)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)38,9% (7/18)50% (3/6)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/6)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)16,7% (1/6)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)16,7% (1/6)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (4/18)33,3% (2/6)16,7% (2/12)

José Antonio de la Rosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Antonio de la Rosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2718 trận 45+ phút1389 phút6 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút180,941,171,330,75
Sút trúng đích70,390,450,500,33
Bàn thắng20,110,130,170,08
Kiến tạo30,170,190,170,17
Thẻ vàng60,220,390,330,17

Từng trận: José Antonio de la Rosa tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Antonio de la Rosa tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/08/26EldenseKhách2-2 (H)7301210
15/08/26Celta FortunaNhà0-0 (H)7000310
31/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)8800100
24/05/26LeganésNhà3-0 (T)7210311
15/05/26CastellónKhách1-1 (H)6900110
08/05/26Deportivo A CoruñaNhà0-1 (B)11 (DB)00000
27/04/26Las PalmasNhà1-2 (B)14 (DB)00000
31/03/26Real ValladolidKhách0-3 (B)7000000
28/03/26CeutaKhách1-2 (B)5900001
21/03/26MálagaNhà0-3 (B)14 (DB)00000
13/03/26MirandésKhách2-0 (T)7 (DB)00000
06/03/26Real ZaragozaNhà0-1 (B)4600000
23/02/26Real Sociedad IINhà0-2 (B)44 (DB)00101
08/02/26AlmeríaNhà1-2 (B)6 (DB)00001
01/02/26HuescaKhách0-1 (B)6500000
24/01/26GranadaNhà1-2 (B)21 (DB)00000
18/01/26AlbaceteKhách0-1 (B)6100000
09/01/26Sporting GijónNhà3-2 (T)6400110
04/01/26Deportivo A CoruñaKhách2-2 (H)7001200
21/12/25CastellónNhà2-0 (T)5300100
13/12/25Real ZaragozaKhách2-1 (T)6900100
07/12/25Racing SantanderNhà2-3 (B)6801001
30/11/25CórdobaKhách2-1 (T)7210111
16/11/25AlmeríaKhách0-3 (B)6600110
09/11/25Real ValladolidNhà0-0 (H)22 (DB)00000
02/11/25FC AndorraKhách0-0 (H)44 (DB)00000
25/10/25GranadaKhách0-0 (H)7100000

Câu hỏi thường gặp

José Antonio de la Rosa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,94 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,17 mỗi 90 phút).

José Antonio de la Rosa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,39 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,9% số trận đó.

José Antonio de la Rosa đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 2 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Antonio de la Rosa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Antonio de la Rosa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.