Scout Picks

García Pascual: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của CádizHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

García Pascual: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

García Pascual: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)80% (20/25)92,9% (13/14)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)56% (14/25)57,1% (8/14)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)40% (10/25)42,9% (6/14)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)48% (12/25)57,1% (8/14)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)28% (7/25)35,7% (5/14)18,2% (2/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)12% (3/25)21,4% (3/14)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)0% (0/14)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)7,1% (1/14)9,1% (1/11)

García Pascual: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

García Pascual: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2206 phút14 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút602,042,452,361,64
Sút trúng đích240,800,981,000,55
Bàn thắng30,120,120,210,00
Kiến tạo60,080,240,000,18
Thẻ vàng40,080,160,070,09

Từng trận: García Pascual tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: García Pascual tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Sporting GijónNhà0-1 (B)16 (DB)00000
26/09/26TenerifeKhách1-1 (H)7 (DB)00101
19/09/26GironaNhà1-2 (B)7300320
12/09/26Las PalmasNhà0-1 (B)8200111
30/08/26Real ValladolidNhà1-1 (H)8600000
31/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)44 (DB)01210
24/05/26LeganésNhà3-0 (T)7200300
15/05/26CastellónKhách1-1 (H)21 (DB)01111
08/05/26Deportivo A CoruñaNhà0-1 (B)8000100
02/05/26Cultural LeonesaKhách2-2 (H)7800310
27/04/26Las PalmasNhà1-2 (B)7600100
19/04/26Sporting GijónKhách0-3 (B)9000110
12/04/26FC AndorraNhà0-1 (B)9000320
04/04/26CórdobaNhà1-3 (B)31 (DB)00000
28/03/26CeutaKhách1-2 (B)7100200
21/03/26MálagaNhà0-3 (B)6800100
13/03/26MirandésKhách2-0 (T)6600220
06/03/26Real ZaragozaNhà0-1 (B)34 (DB)00000
01/03/26SD EibarKhách1-3 (B)6200000
23/02/26Real Sociedad IINhà0-2 (B)6400100
14/02/26BurgosKhách1-1 (H)9001000
08/02/26AlmeríaNhà1-2 (B)9010530
01/02/26HuescaKhách0-1 (B)9000400
24/01/26GranadaNhà1-2 (B)8010620
18/01/26AlbaceteKhách0-1 (B)9000320
09/01/26Sporting GijónNhà3-2 (T)7510420
04/01/26Deportivo A CoruñaKhách2-2 (H)9001301
21/12/25CastellónNhà2-0 (T)37 (DB)02000
13/12/25Real ZaragozaKhách2-1 (T)21 (DB)00100
07/12/25Racing SantanderNhà2-3 (B)33 (DB)00310
30/11/25CórdobaKhách2-1 (T)18 (DB)00110
23/11/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)6900210
16/11/25AlmeríaKhách0-3 (B)6600000
09/11/25Real ValladolidNhà0-0 (H)7500210
02/11/25FC AndorraKhách0-0 (H)7100000

Câu hỏi thường gặp

García Pascual sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,04 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,45 mỗi 90 phút).

García Pascual có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,80 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48% số trận đó.

García Pascual đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

3 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

García Pascual đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

García Pascual sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,36 mỗi trận trên sân nhà và 1,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.