Scout Picks

Damián Rodríguez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CádizHạng Nhì Tây Ban Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Damián Rodríguez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Damián Rodríguez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)35,3% (6/17)62,5% (5/8)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)12,5% (1/8)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)47,1% (8/17)50% (4/8)44,4% (4/9)

Damián Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Damián Rodríguez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2817 trận 45+ phút1389 phút8 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút80,350,520,630,11
Sút trúng đích10,060,060,130,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,000,060,000,00
Thẻ vàng80,470,520,500,44

Từng trận: Damián Rodríguez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Damián Rodríguez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Sporting GijónNhà0-1 (B)Cádiz4 (DB)00000
03/10/26LeganésNhà4-0 (T)Cádiz6 (DB)00000
26/09/26TenerifeKhách1-1 (H)Cádiz7 (DB)00000
12/09/26Las PalmasNhà0-1 (B)Cádiz9000001
06/09/26AlmeríaKhách2-3 (B)Cádiz4600000
30/08/26Real ValladolidNhà1-1 (H)Cádiz9000000
22/08/26EldenseKhách2-2 (H)Cádiz9000001
15/08/26Celta FortunaNhà0-0 (H)Cádiz9000001
24/05/26MálagaKhách1-1 (H)Racing Santander8600001
16/05/26Real ValladolidNhà4-1 (T)Racing Santander18 (DB)01000
10/05/26LeganésKhách2-1 (T)Racing Santander9 (DB)00000
03/05/26HuescaNhà4-2 (T)Racing Santander17 (DB)00000
26/04/26CeutaKhách0-0 (H)Racing Santander15 (DB)00000
17/04/26Real Sociedad IIKhách3-1 (T)Racing Santander14 (DB)00000
12/04/26AlmeríaNhà5-1 (T)Racing Santander1 (DB)00000
05/04/26FC AndorraKhách2-6 (B)Racing Santander4600000
01/04/26Sporting GijónNhà3-1 (T)Racing Santander33 (DB)00000
29/03/26Real ZaragozaKhách0-2 (B)Racing Santander9000100
21/03/26AlbaceteNhà0-4 (B)Racing Santander6000110
14/03/26Cultural LeonesaKhách2-1 (T)Racing Santander7800000
08/03/26CórdobaNhà4-3 (T)Racing Santander6700100
28/02/26CastellónKhách3-1 (T)Racing Santander6700001
22/02/26BurgosNhà1-0 (T)Racing Santander7100100
09/02/26MirandésNhà1-0 (T)Racing Santander6800101
01/02/26GranadaKhách0-1 (B)Racing Santander4600000
25/01/26Deportivo A CoruñaKhách1-0 (T)Racing Santander7600001
18/01/26Las PalmasNhà4-1 (T)Racing Santander7900101
10/01/26Real ZaragozaNhà2-3 (B)Racing Santander25 (DB)00200

Câu hỏi thường gặp

Damián Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,35 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,52 mỗi 90 phút).

Damián Rodríguez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,06 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5,9% số trận đó.

Damián Rodríguez đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Damián Rodríguez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 47,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Damián Rodríguez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,63 mỗi trận trên sân nhà và 0,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.